Danh mục tại Canora
Phụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoNhà thờTôn giáoLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácBảo tàngCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng Trung QuốcTất cả thức ăn và đồ uốngCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócCửa Hàng Bách HóaMua sắmMua Sắm KhácThể thao và giải tríChỗ ở khácHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Canora
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 29 | 4.2 |
| Nhà thờ | 10 | 5 |
| Quản lí công chúng | 10 | 4.3 |
Thông tin về Canora
| Khu vực | 7.1 km² |
| Dân số | 2.367 |
| Dân số nam | 1.114 (47.1%) |
| Dân số nữ | 1.253 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +21.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.1% |
| Độ tuổi trung bình | 52 tuổi (Nam: 50.3, Nữ: 53.7) |
| Mã Vùng | 306 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.63328, -102.43425 |
| Mã Bưu Chính | S0A |
Bản đồ Canora
Bản đồ tương tác
Dân số Canora
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.952 | 2.136 | 2.210 | 2.292 | 2.367 |
| Mật độ dân số | 274 / km² | 299,8 / km² | 310,2 / km² | 321,7 / km² | 332,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Canora từ 2000 đến 2015
Tăng 3.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Canora | +17.4% | +7.3% | +3.7% |
| Saskatchewan | +68.7% | +35.9% | +19.9% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Canora
Tuổi trung vị: 52 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Canora | 52 yrs | 53.7 yrs | 50.3 yrs |
| Saskatchewan | 38.4 yrs | 39.4 yrs | 37.3 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Canora
Mật độ dân số: 332 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Canora | 2.367 | 7,1 km² | 332 / km² |
| Saskatchewan | 1,1 million | 652.352,6 km² | 1,7 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Canora
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Canora
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Canora | 33,186 tn | 14.02 tn | 4,657.7 tons/km² |
| Saskatchewan | 14,964,194 tn | 13.41 tn | 22.9 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Canora
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 33,186 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.02 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,657.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.