Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buchans

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Tôn giáo6

Thông tin về Buchans

Khu vực5.6 km²
Dân số733
Dân số nam343 (46.8%)
Dân số nữ390 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+34.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.2%
Độ tuổi trung bình54.8 tuổi (Nam: 54.5, Nữ: 55)
Các vùng lân cậnGrand Falls
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Newfoundland
Vĩ độ & Kinh độ48.82461, -56.85669
Mã Bưu ChínhA0H

Bản đồ Buchans

Bản đồ tương tác

Dân số Buchans

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số545620659712733
Mật độ dân số98 / km²111,5 / km²118,5 / km²128 / km²131,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Buchans từ 2000 đến 2015

Tăng 8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Buchans+30.6%+14.8%+8%
Newfoundland và Labrador+14.2%+7.2%+4.3%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Buchans

Tuổi trung vị: 54.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Buchans54.8 yrs55 yrs54.5 yrs
Newfoundland và Labrador44.5 yrs45 yrs44 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Buchans

Mật độ dân số: 132 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Buchans7335,6 km²132 / km²
Newfoundland và Labrador525.566438.810 km²1,2 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Buchans

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Buchans

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Buchans10,356 tn14.13 tn1,861.8 tons/km²
Newfoundland và Labrador7,100,917 tn13.51 tn16.2 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Buchans
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,356 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,861.8 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.