Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beaverlodge

Thông tin về Beaverlodge

Khu vực5.4 km²
Dân số2.908
Dân số nam1.451 (49.9%)
Dân số nữ1.457 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+185.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+58.3%
Độ tuổi trung bình35.7 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 37.1)
Mã Vùng780
Các vùng lân cậnRoyal Oaks, Community Knowledge Campus
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ55.21664, -119.43605
Mã Bưu ChínhT0H

Bản đồ Beaverlodge

Bản đồ tương tác

Dân số Beaverlodge

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.0191.4471.8372.5302.9083.1413.368
Mật độ dân số189,6 / km²269,2 / km²341,8 / km²470,7 / km²541 / km²584,4 / km²626,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beaverlodge từ 2000 đến 2020

Tăng 58.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beaverlodge+185.4%+101%+58.3%
Alberta
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beaverlodge

Tuổi trung vị: 35.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beaverlodge35.7 yrs37.1 yrs34.6 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beaverlodge

Mật độ dân số: 541 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beaverlodge2.9085,4 km²541 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beaverlodge

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Beaverlodge

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beaverlodge47,478 tn16.33 tn8,833.2 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beaverlodge
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)47,478 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.33 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,833.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/14/012:20 AM5.399 km10,000 mAlberta, Canadausgs.gov
5/3/956:12 PM3.379.9 km0 mAlberta, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.