Danh mục tại Beaverlodge
Trạm xăngGia công kim loạiMỏ dầuNhà cung cấp thiết bị dầu mỏVăn phòng chính quyền thành phốNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà hàngThẩm mỹ việnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng tiện lợiCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beaverlodge
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 19 | 25 years |
| Bán sỉ máy móc | 14 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 23 years |
| Nhà hàng | 12 | 20 years |
| Quản lí công chúng | 12 | 27 years |
| Tôn giáo | 11 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 11 | — |
| Nhân viên kế toán | 10 | 19 years |
| Trạm xăng | 10 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | — |
| Giáo dục | 7 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 7 | — |
| Dịch vụ tài chính | 7 | — |
| Nhà Thầu Chính | 7 | 17 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Cửa hàng điện tử | 5 | — |
| Đại lí bán sỉ | 5 | 22 years |
| Tiệm cắt tóc | 5 | — |
| Công viên công cộng | 5 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — |
Thông tin về Beaverlodge
| Khu vực | 5.4 km² |
| Dân số | 2.908 |
| Dân số nam | 1.451 (49.9%) |
| Dân số nữ | 1.457 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +185.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +58.3% |
| Độ tuổi trung bình | 35.7 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 37.1) |
| Mã Vùng | 780 |
| Các vùng lân cận | Royal Oaks, Community Knowledge Campus |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 55.21664, -119.43605 |
| Mã Bưu Chính | T0H |
Bản đồ Beaverlodge
Bản đồ tương tác
Dân số Beaverlodge
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.019 | 1.447 | 1.837 | 2.530 | 2.908 | 3.141 | 3.368 |
| Mật độ dân số | 189,6 / km² | 269,2 / km² | 341,8 / km² | 470,7 / km² | 541 / km² | 584,4 / km² | 626,6 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Beaverlodge từ 2000 đến 2020
Tăng 58.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Beaverlodge | +185.4% | +101% | +58.3% |
| Alberta | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Beaverlodge
Tuổi trung vị: 35.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Beaverlodge | 35.7 yrs | 37.1 yrs | 34.6 yrs |
| Alberta | 36.5 yrs | 37.1 yrs | 35.9 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Beaverlodge
Mật độ dân số: 541 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Beaverlodge | 2.908 | 5,4 km² | 541 / km² |
| Alberta | 4,1 million | 663.102,6 km² | 6,1 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Beaverlodge
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Beaverlodge
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Beaverlodge | 47,478 tn | 16.33 tn | 8,833.2 tons/km² |
| Alberta | 65,353,613 tn | 16.12 tn | 98.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beaverlodge
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 47,478 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,833.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


