Danh mục tại Beaconsfield

Sửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng quần áoBưu điệnNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức phi lợi nhuậnTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ dùng gia đìnhNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mầm nonTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng Nhật BảnQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cây xanhAtm củaCông ty bảo hiểmCông Ty Cho Vay Thế ChấpDịch vụ đầu tưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà hoạch định tài chínhNhà tư vấn tài chínhBác sĩ nắn xươngCác nha sĩNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýNhà tâm lý họcTrị liệu cột sốngTrung tâm y tếGia sư
Hiển thị 1-50 của 77

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beaconsfield

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản7516 years
Quản lí đoàn thể6219 years
Giáo dục4223 years
Mua sắm3922 years
Cửa hàng điện tử3821 years
Công viên công cộng34
Nhà hàng3123 years
Sức khoẻ và y tế27
Không tiếp cận được26
Xây dựng các tòa nhà2526 years
Bán sỉ máy móc2224 years
Luật sư hợp pháp2215 years
Thể thao và giải trí21
Quản lí công chúng1929 years
Các nha sĩ1825 years
Mua Sắm Khác18

Thông tin về Beaconsfield

Khu vực11.0 km²
Dân số20.043
Dân số nam9.768 (48.7%)
Dân số nữ10.275 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+15.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.0%
Độ tuổi trung bình43.5 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 43.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.182 (2022)
Mã Vùng514
Các vùng lân cậnBeaconsfield, Pierrefonds, Lachine, Snowdon, Chomedey
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.43341, -73.86586
Mã Bưu ChínhH2SH3BH3GH4EH9WMore

Bản đồ Beaconsfield

Bản đồ tương tác

Dân số Beaconsfield

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.34918.96419.65020.39420.04320.56621.393
Mật độ dân số1.577,2 / km²1.724 / km²1.786,4 / km²1.854 / km²1.822,1 / km²1.869,6 / km²1.944,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beaconsfield từ 2000 đến 2020

Tăng 2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beaconsfield+15.5%+5.7%+2%
Québec
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beaconsfield

Tuổi trung vị: 43.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beaconsfield43.5 yrs43.8 yrs43.1 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beaconsfield

Mật độ dân số: 1.822 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beaconsfield20.04311 km²1.822 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beaconsfield

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Beaconsfield

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beaconsfield

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Beaconsfield

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Beaconsfield

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$40.277$38.267$43.162$45.749$48.417$50.183$53.478$51.182
Tổng GDP$4,1 T$4 T$4,6 T$5,1 T$5,5 T$5,8 T$6,3 T$6,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Beaconsfield

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beaconsfield296,420 tn14.79 tn26,947.2 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beaconsfield
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)296,420 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)26,947.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/28/155:16 AM3.2384.7 km5,000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
7/15/1510:00 PM3.2753.2 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
7/4/1410:55 PM394.4 km18,000 m27km NE of Saint-Andre-Avellin, Canadausgs.gov
11/6/129:05 AM3.7461 km11,070 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
10/10/124:19 AM3.9358.8 km8,550 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
8/24/115:14 PM3.1990.8 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
3/16/115:36 PM3.8756.2 km10,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
2/28/103:51 AM3.4156.4 km7,370 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
2/26/064:09 AM3.1967.3 km13,540 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
1/9/063:35 PM3.7245.4 km12,690 msouthern Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.