Danh mục tại Bath
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bath
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua Sắm Khác | 39 | 17 years |
| Nhà hàng | 23 | 18 years |
| Cửa hàng kim loạt | 15 | — |
| Mua sắm | 13 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 21 years |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 11 | — |
| Quản lí công chúng | 9 | — |
| Bất Động Sản | 8 | — |
| Phục vụ sự kiện | 8 | — |
| Tôn giáo | 8 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 6 | — |
| Không tiếp cận được | 6 | — |
| Công viên công cộng | 6 | — |
Thông tin về Bath
| Khu vực | 2.1 km² |
| Dân số | 324 |
| Dân số nam | 156 (48.2%) |
| Dân số nữ | 168 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -30.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -37.9% |
| Độ tuổi trung bình | 44.6 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 46.6) |
| Mã Vùng | 613 |
| Các vùng lân cận | Amherstview, Gardiners |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.18342, -76.78273 |
| Mã Bưu Chính | K0H |
Bản đồ Bath
Bản đồ tương tác
Dân số Bath
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 469 | 508 | 522 | 540 | 324 | 328 | 331 |
| Mật độ dân số | 220,7 / km² | 239,1 / km² | 245,6 / km² | 254,1 / km² | 152,5 / km² | 154,4 / km² | 155,8 / km² |
Thay đổi dân số Bath từ 2000 đến 2020
Giảm 37.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bath | -30.9% | -36.2% | -37.9% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bath
Tuổi trung vị: 44.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bath | 44.6 yrs | 46.6 yrs | 42.5 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Bath
Mật độ dân số: 153 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bath | 324 | 2,125 km² | 153 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bath
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bath
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bath
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bath
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bath
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bath | 4,446 tn | 13.72 tn | 2,092.3 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,446 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.72 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,092.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.