Danh mục tại Barrhead

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông ty xuất nhập khẩuGia công kim loạiNhà cung cấp nông cụNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủCông ty xây dựng nhà gỗCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường phổ thôngNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng thức ăn nhanhThịtCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cây xanhAtm của
Hiển thị 1-50 của 76

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Barrhead

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng4025 years
Mua sắm3522 years
Sửa chữa xe hơi3023 years
Xây dựng các tòa nhà2123 years
Bất Động Sản2019 years
Mua Sắm Khác1921 years
Sức khoẻ và y tế1923 years
Tôn giáo1836 years
Tiệm cắt tóc1724 years
Nhân viên kế toán1623 years
Quản lí công chúng1527 years
Nhà Thầu Chính1525 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại14
Lắp đặt điện1322 years
Quản lí đoàn thể13
Giáo dục1251 years
Cửa hàng điện tử12

Thông tin về Barrhead

Khu vực7.6 km²
Dân số4.461
Dân số nam2.077 (46.6%)
Dân số nữ2.384 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.6%
Độ tuổi trung bình45 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 47.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.087 (2022)
Mã Vùng780
Các vùng lân cậnBeaumaris
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ54.13345, -114.40211
Mã Bưu ChínhT0GT7N

Bản đồ Barrhead

Bản đồ tương tác

Dân số Barrhead

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.4353.9154.1444.4174.4614.8175.164
Mật độ dân số454,2 / km²517,7 / km²548 / km²584,1 / km²589,9 / km²637 / km²682,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Barrhead từ 2000 đến 2020

Tăng 7.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Barrhead+29.9%+13.9%+7.6%
Alberta
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Barrhead

Tuổi trung vị: 45 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Barrhead45 yrs47.5 yrs41.4 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Barrhead

Mật độ dân số: 590 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Barrhead4.4617,6 km²590 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Barrhead

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Barrhead

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Barrhead

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.801$23.421$33.318$27.492$39.743$38.238$37.901$37.087
Tổng GDP$168,1 Tr$226,2 Tr$340,8 Tr$291,8 Tr$432 Tr$435,5 Tr$476,4 Tr$480,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Barrhead

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Barrhead67,731 tn15.18 tn8,956.1 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Barrhead
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)67,731 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,956.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.