Thông tin về Barrhaven

Khu vực22.9 km²
Dân số53.227
Dân số nam25.816 (48.5%)
Dân số nữ27.411 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+114.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.4%
Độ tuổi trung bình39.1 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 40)
Các vùng lân cậnNepean, Barrhaven, New Barrhaven, Barrhaven West-Old Barrhaven
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.27489, -75.74919
Mã Bưu ChínhK2GK2HK2JK2KK2R

Bản đồ Barrhaven

Bản đồ tương tác

Dân số Barrhaven

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số24.85133.30939.59050.26553.227
Mật độ dân số1.083,4 / km²1.452,2 / km²1.726 / km²2.191,4 / km²2.320,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Barrhaven từ 2000 đến 2015

Tăng 27% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Barrhaven+102.3%+50.9%+27%
Ontario+52.6%+28.6%+16.4%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Barrhaven

Tuổi trung vị: 39.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Barrhaven39.1 yrs40 yrs38.2 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Barrhaven

Mật độ dân số: 2.321 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Barrhaven53.22722,9 km²2.321 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Barrhaven

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Barrhaven

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Barrhaven

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Barrhaven

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Barrhaven907,057 tn17.04 tn39,544.7 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Barrhaven
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)907,057 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)39,544.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/31/172:50 PM3.170.9 km21,500 m30km NNE of Val-des-Monts, Canadausgs.gov
11/28/155:16 AM3.2386.6 km5,000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
9/9/157:17 PM3.1973.3 km10,000 m20km NE of Shawville, Canadausgs.gov
7/15/1510:00 PM3.2797 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
6/30/138:40 AM3.170.6 km14,000 m19km NNE of Shawville, Canadausgs.gov
5/17/138:15 PM3.171.9 km18,000 m21km NNE of Shawville, Canadausgs.gov
5/17/131:53 PM3.6371.5 km10,720 m18km NE of Shawville, Canadausgs.gov
5/17/131:43 PM5.0671.4 km13,000 m19km NNE of Shawville, Canadausgs.gov
1/16/131:01 AM391 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
1/16/1312:53 AM3.590.6 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.