Danh mục tại Athabasca

Hiển thị 1-50 của 65

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Athabasca

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm3822 years
Nhà hàng3022 years
Trạm xăng2924 years
Tôn giáo2727 years
Bất Động Sản27
Sửa chữa xe hơi2321 years
Mua Sắm Khác2023 years
Quản lí công chúng1933 years
Bán sỉ máy móc1720 years
Nhà Thầu Chính1722 years
Luật sư hợp pháp1722 years
Xây dựng các tòa nhà1623 years
Địa điểm cắm trại.14

Thông tin về Athabasca

Khu vực18.1 km²
Dân số3.492
Dân số nam1.671 (47.8%)
Dân số nữ1.821 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.6%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 40.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.087 (2022)
Mã Vùng780
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ54.71687, -113.28537
Mã Bưu ChínhT0GT9S

Bản đồ Athabasca

Bản đồ tương tác

Dân số Athabasca

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.4372.7593.0203.2493.4923.7654.048
Mật độ dân số134,5 / km²152,2 / km²166,6 / km²179,3 / km²192,7 / km²207,7 / km²223,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Athabasca từ 2000 đến 2020

Tăng 15.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Athabasca+43.3%+26.6%+15.6%
Alberta
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Athabasca

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Athabasca38.9 yrs40.6 yrs37.2 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Athabasca

Mật độ dân số: 193 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Athabasca3.49218,1 km²193 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Athabasca

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Athabasca

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Athabasca

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.801$23.421$33.318$27.492$39.743$38.238$37.901$37.087
Tổng GDP$51,8 Tr$69,4 Tr$104,6 Tr$89,6 Tr$132,6 Tr$133,6 Tr$146,2 Tr$147,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Athabasca

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Athabasca53,019 tn15.18 tn2,925.2 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Athabasca
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)53,019 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,925.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.