Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dangriga

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Khách sạn và nhà nghỉ94
Chỗ ở khác94.1
Mua sắm54.4
Nhà hàng54
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng54.2

Thông tin về Dangriga

Khu vực6.9 km²
Dân số18.260
Dân số nam9.448 (51.7%)
Dân số nữ8.812 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+181.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+47.0%
Độ tuổi trung bình20.8 tuổi (Nam: 21.3, Nữ: 20.2)
Mã Vùng5
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ16.96970, -88.23313

Bản đồ Dangriga

Bản đồ tương tác

Dân số Dangriga

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.4939.71512.42117.00918.260
Mật độ dân số935,9 / km²1.400,4 / km²1.790,4 / km²2.451,7 / km²2.632,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dangriga từ 2000 đến 2015

Tăng 36.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dangriga+162%+75.1%+36.9%
Stann Creek District+152.8%+88.5%+40.3%
Belize+172.3%+92.8%+45.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dangriga

Tuổi trung vị: 20.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dangriga20.8 yrs20.2 yrs21.3 yrs
Stann Creek District20.8 yrs20.4 yrs21.3 yrs
Belize22 yrs22.1 yrs21.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dangriga

Mật độ dân số: 2.632 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dangriga18.2606,9 km²2.632 / km²
Stann Creek District42.5102.466,5 km²17,2 / km²
Belize349.96822.282,9 km²15,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dangriga

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dangriga

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dangriga

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dangriga

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dangriga49,143 tn2.69 tn7,083.7 tons/km²
Stann Creek District113,041 tn2.66 tn45.8 tons/km²
Belize920,961 tn2.63 tn41.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dangriga
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)49,143 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.69 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,083.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (3)
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/30/1611:23 AM4.497.6 km22,600 m38km NNE of Baja Mar, Hondurasusgs.gov
6/2/138:33 AM4.381.2 km10,000 moffshore Hondurasusgs.gov
10/26/0911:32 AM4.298.1 km10,000 moffshore Hondurasusgs.gov
5/29/094:38 AM4.394.3 km10,000 moffshore Hondurasusgs.gov
7/6/978:13 PM6.196.1 km33,000 moffshore Hondurasusgs.gov
6/28/8512:46 AM4.755.3 km33,000 moffshore Belizeusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.