Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Talachyn

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị9

Thông tin về Talachyn

Khu vực13.2 km²
Dân số7.650
Dân số nam3.547 (46.4%)
Dân số nữ4.103 (53.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-67.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-46.9%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 44)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ54.40870, 29.69550
Mã Bưu Chính211070211089

Bản đồ Talachyn

Bản đồ tương tác

Dân số Talachyn

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số23.42818.72514.4027.8847.650
Mật độ dân số1.776,5 / km²1.419,9 / km²1.092,1 / km²597,8 / km²580,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Talachyn từ 2000 đến 2015

Giảm 45.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Talachyn-66.3%-57.9%-45.3%
Vitebsk Oblast-17.7%-19.4%-12.8%
Belarus+1.4%-7.2%-4.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Talachyn

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Talachyn40.8 yrs44 yrs37.5 yrs
Vitebsk Oblast40.9 yrs44 yrs37.5 yrs
Belarus38.8 yrs41.8 yrs35.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Talachyn

Mật độ dân số: 580 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Talachyn7.65013,2 km²580 / km²
Vitebsk Oblast1,2 million40.155,2 km²29,4 / km²
Belarus9,5 million207.600,9 km²45,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Talachyn

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Talachyn

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Talachyn

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Talachyn269 tn0.04 tn20.4 tons/km²
Vitebsk Oblast120,432 tn0.1 tn3 tons/km²
Belarus785,447 tn0.08 tn3.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Talachyn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)269 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20.4 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.