Danh mục tại Shchuchin

Thông tin về Shchuchin

Khu vực8.9 km²
Dân số5.000
Dân số nam2.303 (46.1%)
Dân số nữ2.697 (53.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-74.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-50.4%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 42.7)
Mã Vùng15, 1514
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ53.60140, 24.74650
Mã Bưu Chính231510231553

Bản đồ Shchuchin

Bản đồ tương tác

Dân số Shchuchin

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.41813.53610.0785.1605.000
Mật độ dân số2.187,9 / km²1.525,2 / km²1.135,5 / km²581,4 / km²563,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Shchuchin từ 2000 đến 2015

Giảm 48.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Shchuchin-73.4%-61.9%-48.8%
Grodno Oblast-13.8%-16.7%-11%
Belarus+1.4%-7.2%-4.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Shchuchin

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Shchuchin39.9 yrs42.7 yrs36.8 yrs
Grodno Oblast39.9 yrs42.7 yrs36.8 yrs
Belarus38.8 yrs41.8 yrs35.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Shchuchin

Mật độ dân số: 563 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Shchuchin5.0008,9 km²563 / km²
Grodno Oblast1 million25.114,8 km²41,5 / km²
Belarus9,5 million207.600,9 km²45,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Shchuchin

Dân số ước tính từ 400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Shchuchin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Shchuchin177 tn0.04 tn19.9 tons/km²
Grodno Oblast151,842 tn0.15 tn6 tons/km²
Belarus785,447 tn0.08 tn3.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Shchuchin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)177 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.