Danh mục tại Maun

Cho Thuê XeCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà thờTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng thiết bị điệnDự án nhàKỹ sư xây dựngXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcCông viên động vật hoang dã và SafariĐiểm thu hút khách du lịchNhạc sĩNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biếnHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetCác cửa hàng đồ nội thấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaChuyên gia và Công ty LuậtCông ty kế toánNgân hàngBệnh việnBệnh viện đa khoaPhòng khám y tếTrung tâm y tếHiệu làm tócSpa ngàyĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưKhu phức hợp nhà ởChợCửa hàng rượu biaCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTrung tâm mua sắmHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu vực cắm trạiPhòng tập thể dụcChỗ nghỉChỗ ở được phục vụChỗ ở tự nấu ănĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiDu lịch và đi lạiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHãng hàng khôngKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà điều hành du lịchNhà kháchNhà nghỉTham quanKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maun

Thông tin về Maun

Khu vực46.8 km²
Dân số97.891
Dân số nam48.146 (49.2%)
Dân số nữ49.745 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+210.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.6%
Độ tuổi trung bình23.5 tuổi (Nam: 22.9, Nữ: 24.1)
Mã Vùng68
Các vùng lân cậnSanyedi Ward, Wenela Ward, Matomo Ward, Borolong Ward, Mabudutsa Ward
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-19.98333, 23.41667

Bản đồ Maun

Bản đồ tương tác

Dân số Maun

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số31.57155.68772.16892.64397.891
Mật độ dân số675,3 / km²1.191,2 / km²1.543,7 / km²1.981,7 / km²2.093,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maun từ 2000 đến 2015

Tăng 28.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maun+193.4%+66.4%+28.4%
North West District+204.6%+72.7%+33.7%
Botswana+172.9%+63.3%+30%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maun

Tuổi trung vị: 23.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maun23.5 yrs24.1 yrs22.9 yrs
North West District23.5 yrs24.1 yrs22.9 yrs
Botswana23.5 yrs24.1 yrs22.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maun

Mật độ dân số: 2.094 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maun97.89146,8 km²2.094 / km²
North West District199.293133.312,6 km²1,5 / km²
Botswana2,3 million578.160,2 km²3,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maun

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Maun

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Maun

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Maun

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Maun

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Maun

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maun529,687 tn5.41 tn11,330.2 tons/km²
North West District1,074,861 tn5.39 tn8.1 tons/km²
Botswana12,283,749 tn5.41 tn21.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maun
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)529,687 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,330.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/28/056:14 AM3.871.7 km13,000 mBotswanausgs.gov
12/2/912:37 PM4.140 km10,000 mBotswanausgs.gov
10/11/521:24 AM5.843.9 km15,000 mBotswanausgs.gov
9/11/528:23 AM5.942.7 km15,000 mBotswanausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.