Danh mục tại Ghanzi
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoNhà thờTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng kim loạtGiáo dụcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuNgân hàngHiệu làm tócCửa hàng rượu biaGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà kháchNhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ghanzi
Thông tin về Ghanzi
| Khu vực | 100564.3 km² |
| Dân số | 50.719 |
| Dân số nam | 26.327 (51.9%) |
| Dân số nữ | 24.392 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +279.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +48.8% |
| Độ tuổi trung bình | 23.5 tuổi (Nam: 22.9, Nữ: 24.1) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -21.56667, 21.78333 |
Bản đồ Ghanzi
Bản đồ tương tác
Dân số Ghanzi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.378 | 24.913 | 34.090 | 50.514 | 50.719 |
| Mật độ dân số | 0,1 / km² | 0,2 / km² | 0,3 / km² | 0,5 / km² | 0,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Ghanzi từ 2000 đến 2015
Tăng 48.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ghanzi | +277.6% | +102.8% | +48.2% |
| Ghanzi District | +266.8% | +100.4% | +46.6% |
| Botswana | +172.9% | +63.3% | +30% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ghanzi
Tuổi trung vị: 23.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ghanzi | 23.5 yrs | 24.1 yrs | 22.9 yrs |
| Ghanzi District | 23.5 yrs | 24.1 yrs | 22.9 yrs |
| Botswana | 23.5 yrs | 24.1 yrs | 22.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ghanzi
Mật độ dân số: 0,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ghanzi | 50.719 | 100.564,3 km² | 0,5 / km² |
| Ghanzi District | 51.538 | 114.834 km² | 0,4 / km² |
| Botswana | 2,3 million | 578.160,2 km² | 3,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ghanzi
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ghanzi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ghanzi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ghanzi | 274,389 tn | 5.41 tn | 2.7 tons/km² |
| Ghanzi District | 278,316 tn | 5.4 tn | 2.4 tons/km² |
| Botswana | 12,283,749 tn | 5.41 tn | 21.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ghanzi
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 274,389 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.41 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (6.7) |
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.