Danh mục tại Gaborone
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gaborone
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 522 | 22 years |
| Nhà hàng | 270 | — |
| Mua sắm | 256 | 21 years |
| Cửa hàng điện tử | 226 | 20 years |
| Chỗ ở khác | 221 | — |
| Giáo dục | 218 | 31 years |
| Cửa hàng quần áo | 202 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 132 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 131 | — |
Thông tin về Gaborone
| Khu vực | 148.5 km² |
| Dân số | 182.638 |
| Dân số nam | 89.571 (49.0%) |
| Dân số nữ | 93.067 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +411.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +44.7% |
| Độ tuổi trung bình | 23.5 tuổi (Nam: 22.9, Nữ: 24.1) |
| Mã Vùng | 31, 35, 36, 39 |
| Các vùng lân cận | Gaborone International Commerce Park, Tlokweng, Extension 34, Central Business District, Gaborone West Phase 4 Industrial Extension 14 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -24.65451, 25.90859 |
Bản đồ Gaborone
Bản đồ tương tác
Dân số Gaborone
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 35.690 | 101.166 | 126.214 | 172.112 | 182.638 |
| Mật độ dân số | 240,3 / km² | 681,3 / km² | 849,9 / km² | 1.159 / km² | 1.229,9 / km² |
Thay đổi dân số Gaborone từ 2000 đến 2015
Tăng 36.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gaborone | +382.2% | +70.1% | +36.4% |
| South East District | +608.5% | +193.5% | +77.4% |
| Botswana | +172.9% | +63.3% | +30% |
Tuổi trung vị của Gaborone
Tuổi trung vị: 23.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gaborone | 23.5 yrs | 24.1 yrs | 22.9 yrs |
| South East District | 23.5 yrs | 24.1 yrs | 22.9 yrs |
| Botswana | 23.5 yrs | 24.1 yrs | 22.9 yrs |
Mật độ dân số của Gaborone
Mật độ dân số: 1.230 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gaborone | 182.638 | 148,5 km² | 1.230 / km² |
| South East District | 60.828 | 1.616,6 km² | 37,6 / km² |
| Botswana | 2,3 million | 578.160,2 km² | 3,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gaborone
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Gaborone
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gaborone
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gaborone
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gaborone
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gaborone
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gaborone | 988,251 tn | 5.41 tn | 6,654.9 tons/km² |
| South East District | 329,276 tn | 5.41 tn | 203.7 tons/km² |
| Botswana | 12,283,749 tn | 5.41 tn | 21.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 988,251 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.41 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,654.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Gaborone
Gaborone (phát âm: /ˌxɑːbəˈroʊni/, hay /ˌɡæbəˈroʊni/), là thành phố lớn nhất, thủ đô của Botswana, dân số ước tính 208.411 (1 tháng 1 năm 2005). Gaborone nằm trên một thung lũng bằng phẳng giữa các núi Kgale và Oodi, bên bờ sông Notwane ở góc đông nam của Bots..
Trang Wikipedia về Gaborone
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


