Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Umbaúba

Thông tin về Umbaúba

Khu vực3.6 km²
Dân số15.974
Dân số nam7.645 (47.9%)
Dân số nữ8.329 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+152.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.7%
Độ tuổi trung bình25.9 tuổi (Nam: 25, Nữ: 26.7)
Các vùng lân cậnCentro, centro, 228, CENTRO, B
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Vĩ độ & Kinh độ-11.38333, -37.65778
Mã Bưu Chính49260

Bản đồ Umbaúba

Bản đồ tương tác

Dân số Umbaúba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.3359.83812.22115.46815.974
Mật độ dân số1.778,2 / km²2.761,5 / km²3.430,5 / km²4.341,9 / km²4.483,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Umbaúba từ 2000 đến 2015

Tăng 26.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Umbaúba+144.2%+57.2%+26.6%
Sergipe+122.6%+50%+23.6%
Brasil+91.5%+38.1%+18.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Umbaúba

Tuổi trung vị: 25.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Umbaúba25.9 yrs26.7 yrs25 yrs
Sergipe27 yrs27.9 yrs26.1 yrs
Brasil29.5 yrs30.3 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Umbaúba

Mật độ dân số: 4.484 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Umbaúba15.9743,563 km²4.484 / km²
Sergipe2,3 million21.915,1 km²104 / km²
Brasil206,1 million8.479.487,1 km²24,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Umbaúba

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Umbaúba

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Umbaúba

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Umbaúba

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Umbaúba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Umbaúba36,489 tn2.28 tn10,242.5 tons/km²
Sergipe5,251,239 tn2.31 tn239.6 tons/km²
Brasil561,829,904 tn2.73 tn66.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Umbaúba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)36,489 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,242.5 tons/km²

Umbaúba

Umbaúba là một đô thị thuộc bang Sergipe, Brasil. Đô thị này có diện tích 124,11 km², dân số năm 2007 là 20536 người, mật độ 165,47 người/km².

Trang Wikipedia về Umbaúba

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.