Danh mục tại Umbaúba
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Umbaúba
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 71 |
| Giáo dục | 52 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 38 |
| Nhà hàng | 35 |
| Sửa chữa xe hơi | 33 |
| Cửa hàng quần áo | 27 |
| Quản lí đoàn thể | 22 |
| Phụ Tùng Xe | 21 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 20 |
| Nhà thờ | 17 |
| Trạm xăng | 17 |
| Thẩm mỹ viện | 16 |
| Mua Sắm Khác | 15 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 14 |
Thông tin về Umbaúba
| Khu vực | 3.6 km² |
| Dân số | 15.974 |
| Dân số nam | 7.645 (47.9%) |
| Dân số nữ | 8.329 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +152.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +30.7% |
| Độ tuổi trung bình | 25.9 tuổi (Nam: 25, Nữ: 26.7) |
| Các vùng lân cận | Centro, centro, 228, CENTRO, B |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Brasilia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -11.38333, -37.65778 |
| Mã Bưu Chính | 49260 |
Bản đồ Umbaúba
Bản đồ tương tác
Dân số Umbaúba
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.335 | 9.838 | 12.221 | 15.468 | 15.974 |
| Mật độ dân số | 1.778,2 / km² | 2.761,5 / km² | 3.430,5 / km² | 4.341,9 / km² | 4.483,9 / km² |
Thay đổi dân số Umbaúba từ 2000 đến 2015
Tăng 26.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Umbaúba | +144.2% | +57.2% | +26.6% |
| Sergipe | +122.6% | +50% | +23.6% |
| Brasil | +91.5% | +38.1% | +18.2% |
Tuổi trung vị của Umbaúba
Tuổi trung vị: 25.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Umbaúba | 25.9 yrs | 26.7 yrs | 25 yrs |
| Sergipe | 27 yrs | 27.9 yrs | 26.1 yrs |
| Brasil | 29.5 yrs | 30.3 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Umbaúba
Mật độ dân số: 4.484 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Umbaúba | 15.974 | 3,563 km² | 4.484 / km² |
| Sergipe | 2,3 million | 21.915,1 km² | 104 / km² |
| Brasil | 206,1 million | 8.479.487,1 km² | 24,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Umbaúba
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Umbaúba
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Umbaúba
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Umbaúba
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Umbaúba
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Umbaúba | 36,489 tn | 2.28 tn | 10,242.5 tons/km² |
| Sergipe | 5,251,239 tn | 2.31 tn | 239.6 tons/km² |
| Brasil | 561,829,904 tn | 2.73 tn | 66.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 36,489 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,242.5 tons/km² |
Umbaúba
Umbaúba là một đô thị thuộc bang Sergipe, Brasil. Đô thị này có diện tích 124,11 km², dân số năm 2007 là 20536 người, mật độ 165,47 người/km².
Trang Wikipedia về UmbaúbaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

