Danh mục tại Tomar do Geru
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tomar do Geru
Thông tin về Tomar do Geru
| Khu vực | 3.8 km² |
| Dân số | 4.364 |
| Dân số nam | 2.112 (48.4%) |
| Dân số nữ | 2.252 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +13.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.1% |
| Độ tuổi trung bình | 27.5 tuổi (Nam: 26.8, Nữ: 28.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.826 (2022) |
| Các vùng lân cận | Centro |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Brasilia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -11.37333, -37.84056 |
| Mã Bưu Chính | 49280 |
Bản đồ Tomar do Geru
Bản đồ tương tác
Dân số Tomar do Geru
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.860 | 4.701 | 4.967 | 4.930 | 4.364 | 4.513 | 4.667 |
| Mật độ dân số | 1.029,3 / km² | 1.253,6 / km² | 1.324,5 / km² | 1.314,7 / km² | 1.163,7 / km² | 1.203,5 / km² | 1.244,5 / km² |
Thay đổi dân số Tomar do Geru từ 2000 đến 2020
Giảm 12.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tomar do Geru | +13.1% | -7.2% | -12.1% |
| Sergipe | — | — | — |
| Brasil | — | — | — |
Tuổi trung vị của Tomar do Geru
Tuổi trung vị: 27.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tomar do Geru | 27.5 yrs | 28.3 yrs | 26.8 yrs |
| Sergipe | 27 yrs | 27.9 yrs | 26.1 yrs |
| Brasil | 29.5 yrs | 30.3 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Tomar do Geru
Mật độ dân số: 1.164 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tomar do Geru | 4.364 | 3,75 km² | 1.164 / km² |
| Sergipe | 2,3 million | 21.915,1 km² | 104 / km² |
| Brasil | 206,1 million | 8.479.487,1 km² | 24,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tomar do Geru
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tomar do Geru
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.279 | $4.067 | $4.410 | $5.782 | $6.704 | $6.684 | $7.127 | $8.826 |
| Tổng GDP | $62,2 Tr | $62,7 Tr | $70,2 Tr | $94,5 Tr | $109,6 Tr | $110,6 Tr | $123,5 Tr | $155,1 Tr |
Phát thải CO2 của Tomar do Geru
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tomar do Geru | 9,238 tn | 2.12 tn | 2,463.6 tons/km² |
| Sergipe | 5,251,239 tn | 2.31 tn | 239.6 tons/km² |
| Brasil | 561,829,904 tn | 2.73 tn | 66.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 9,238 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,463.6 tons/km² |
Tomar do Geru
Tomar do Geru là một đô thị thuộc bang Sergipe, Brasil. Đô thị này có diện tích 287,66 km², dân số năm 2007 là 12884 người, mật độ 44,79 người/km².
Trang Wikipedia về Tomar do GeruVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

