Danh mục tại Pugmil
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pugmil
Thông tin về Pugmil
| Khu vực | 5.0 km² |
| Dân số | 2.355 |
| Dân số nam | 1.225 (52.0%) |
| Dân số nữ | 1.130 (48.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +166.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.0% |
| Độ tuổi trung bình | 24.3 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 25.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $7.174 (2022) |
| Các vùng lân cận | Centro, centro, Zona Rural |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Brasilia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -10.42361, -48.89361 |
| Mã Bưu Chính | 77603 |
Bản đồ Pugmil
Bản đồ tương tác
Dân số Pugmil
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 884 | 1.391 | 1.744 | 2.237 | 2.355 | 2.474 | 2.601 |
| Mật độ dân số | 176,8 / km² | 278,2 / km² | 348,8 / km² | 447,4 / km² | 471 / km² | 494,8 / km² | 520,2 / km² |
Thay đổi dân số Pugmil từ 2000 đến 2020
Tăng 35% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pugmil | +166.4% | +69.3% | +35% |
| Tocantins | — | — | — |
| Brasil | — | — | — |
Tuổi trung vị của Pugmil
Tuổi trung vị: 24.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pugmil | 24.3 yrs | 25.6 yrs | 23.1 yrs |
| Tocantins | 25.9 yrs | 25.9 yrs | 25.9 yrs |
| Brasil | 29.5 yrs | 30.3 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Pugmil
Mật độ dân số: 471 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pugmil | 2.355 | 5 km² | 471 / km² |
| Tocantins | 1,6 million | 277.720,5 km² | 5,6 / km² |
| Brasil | 206,1 million | 8.479.487,1 km² | 24,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pugmil
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pugmil
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.984 | $3.030 | $3.981 | $4.996 | $4.521 | $6.136 | $6.228 | $7.174 |
| Tổng GDP | $5,4 Tr | $5 Tr | $7,3 Tr | $11,3 Tr | $10,5 Tr | $15,6 Tr | $15,6 Tr | $18,8 Tr |
Phát thải CO2 của Pugmil
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pugmil | 6,741 tn | 2.86 tn | 1,348.3 tons/km² |
| Tocantins | 4,264,253 tn | 2.72 tn | 15.4 tons/km² |
| Brasil | 561,829,904 tn | 2.73 tn | 66.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,741 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,348.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Pugmil
Pugmil là một đô thị thuộc bang Tocantins, Brasil. Đô thị này có diện tích 401,689 km², dân số năm 2007 là 2165 người, mật độ 5,39 người/km².
Trang Wikipedia về PugmilVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.