Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pirambu

Thông tin về Pirambu

Khu vực1.5 km²
Dân số5.541
Dân số nam2.770 (50.0%)
Dân số nữ2.771 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+129.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.9%
Độ tuổi trung bình24.4 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 25.4)
Các vùng lân cậnPirambú, Pirambu, Vila Velha, Jacarecanga, Álvaro Weyne
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Vĩ độ & Kinh độ-10.74647, -36.86154
Mã Bưu Chính49190

Bản đồ Pirambu

Bản đồ tương tác

Dân số Pirambu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4113.6234.4005.3895.541
Mật độ dân số1.607,3 / km²2.415,3 / km²2.933,3 / km²3.592,7 / km²3.694 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pirambu từ 2000 đến 2015

Tăng 22.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pirambu+123.5%+48.7%+22.5%
Sergipe+122.6%+50%+23.6%
Brasil+91.5%+38.1%+18.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pirambu

Tuổi trung vị: 24.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pirambu24.4 yrs25.4 yrs23.5 yrs
Sergipe27 yrs27.9 yrs26.1 yrs
Brasil29.5 yrs30.3 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pirambu

Mật độ dân số: 3.694 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pirambu5.5411,5 km²3.694 / km²
Sergipe2,3 million21.915,1 km²104 / km²
Brasil206,1 million8.479.487,1 km²24,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pirambu

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pirambu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pirambu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pirambu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pirambu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pirambu7,056 tn1.27 tn4,703.9 tons/km²
Sergipe5,251,239 tn2.31 tn239.6 tons/km²
Brasil561,829,904 tn2.73 tn66.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pirambu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,056 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,703.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.