Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pedrinhas

Thông tin về Pedrinhas

Khu vực1.8 km²
Dân số7.212
Dân số nam3.539 (49.1%)
Dân số nữ3.673 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+99.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.8%
Độ tuổi trung bình25.4 tuổi (Nam: 24.8, Nữ: 26.1)
Các vùng lân cậnCentro
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Vĩ độ & Kinh độ-11.19167, -37.67389
Mã Bưu Chính49350

Bản đồ Pedrinhas

Bản đồ tương tác

Dân số Pedrinhas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.6075.1356.0196.9847.212
Mật độ dân số1.990,1 / km²2.833,1 / km²3.320,8 / km²3.853,2 / km²3.979 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pedrinhas từ 2000 đến 2015

Tăng 16% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pedrinhas+93.6%+36%+16%
Sergipe+122.6%+50%+23.6%
Brasil+91.5%+38.1%+18.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pedrinhas

Tuổi trung vị: 25.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pedrinhas25.4 yrs26.1 yrs24.8 yrs
Sergipe27 yrs27.9 yrs26.1 yrs
Brasil29.5 yrs30.3 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pedrinhas

Mật độ dân số: 3.979 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pedrinhas7.2121,813 km²3.979 / km²
Sergipe2,3 million21.915,1 km²104 / km²
Brasil206,1 million8.479.487,1 km²24,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pedrinhas

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pedrinhas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pedrinhas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pedrinhas15,740 tn2.18 tn8,684 tons/km²
Sergipe5,251,239 tn2.31 tn239.6 tons/km²
Brasil561,829,904 tn2.73 tn66.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pedrinhas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,740 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,684 tons/km²

Pedrinhas

Pedrinhas là một đô thị thuộc bang Sergipe, Brasil. Đô thị này có diện tích 39,93 km², dân số năm 2007 là 8389 người, mật độ 210,09 người/km².

Trang Wikipedia về Pedrinhas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.