Danh mục tại Monte do Carmo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Monte do Carmo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 16 |
| Giáo dục | 16 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 |
| Nhà thờ | 6 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 5 |
Thông tin về Monte do Carmo
| Khu vực | 3.7 km² |
| Dân số | 3.279 |
| Dân số nam | 1.611 (49.1%) |
| Dân số nữ | 1.668 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +245.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +42.1% |
| Độ tuổi trung bình | 25.6 tuổi (Nam: 23.7, Nữ: 27.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $11.019 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Brasilia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -10.76333, -48.10889 |
| Mã Bưu Chính | 77585 |
Bản đồ Monte do Carmo
Bản đồ tương tác
Dân số Monte do Carmo
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 950 | 1.694 | 2.307 | 3.352 | 3.279 | 3.449 | 3.616 |
| Mật độ dân số | 257,6 / km² | 459,4 / km² | 625,6 / km² | 909 / km² | 889,2 / km² | 935,3 / km² | 980,6 / km² |
Thay đổi dân số Monte do Carmo từ 2000 đến 2020
Tăng 42.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Monte do Carmo | +245.2% | +93.6% | +42.1% |
| Tocantins | — | — | — |
| Brasil | — | — | — |
Tuổi trung vị của Monte do Carmo
Tuổi trung vị: 25.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Monte do Carmo | 25.6 yrs | 27.5 yrs | 23.7 yrs |
| Tocantins | 25.9 yrs | 25.9 yrs | 25.9 yrs |
| Brasil | 29.5 yrs | 30.3 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Monte do Carmo
Mật độ dân số: 889 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Monte do Carmo | 3.279 | 3,688 km² | 889 / km² |
| Tocantins | 1,6 million | 277.720,5 km² | 5,6 / km² |
| Brasil | 206,1 million | 8.479.487,1 km² | 24,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Monte do Carmo
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Monte do Carmo
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.702 | $2.965 | $6.174 | $5.575 | $6.250 | $7.929 | $9.734 | $11.019 |
| Tổng GDP | $15,4 Tr | $13,7 Tr | $31,8 Tr | $33 Tr | $41,4 Tr | $57 Tr | $75 Tr | $86,6 Tr |
Phát thải CO2 của Monte do Carmo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Monte do Carmo | 8,852 tn | 2.7 tn | 2,400.4 tons/km² |
| Tocantins | 4,264,253 tn | 2.72 tn | 15.4 tons/km² |
| Brasil | 561,829,904 tn | 2.73 tn | 66.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,852 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,400.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Monte do Carmo
Monte do Carmo là một đô thị thuộc bang Tocantins, Brasil. Đô thị này có diện tích 3616,655 km², dân số năm 2007 là 6387 người, mật độ 1,77 người/km².
Trang Wikipedia về Monte do CarmoVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.