Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maruim

Thông tin về Maruim

Khu vực2.4 km²
Dân số13.229
Dân số nam6.413 (48.5%)
Dân số nữ6.816 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+64.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.2%
Độ tuổi trung bình26.8 tuổi (Nam: 25.8, Nữ: 27.7)
Các vùng lân cậnCentro, Lachez, Boa Hora, Industrial, Laranjeiras
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Vĩ độ & Kinh độ-10.73750, -37.08167
Mã Bưu Chính49770

Bản đồ Maruim

Bản đồ tương tác

Dân số Maruim

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.02410.58011.78612.66713.229
Mật độ dân số3.378,5 / km²4.454,7 / km²4.962,5 / km²5.333,5 / km²5.570,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maruim từ 2000 đến 2015

Tăng 7.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maruim+57.9%+19.7%+7.5%
Sergipe+122.6%+50%+23.6%
Brasil+91.5%+38.1%+18.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maruim

Tuổi trung vị: 26.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maruim26.8 yrs27.7 yrs25.8 yrs
Sergipe27 yrs27.9 yrs26.1 yrs
Brasil29.5 yrs30.3 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maruim

Mật độ dân số: 5.570 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maruim13.2292,375 km²5.570 / km²
Sergipe2,3 million21.915,1 km²104 / km²
Brasil206,1 million8.479.487,1 km²24,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maruim

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Maruim

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Maruim

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Maruim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maruim33,174 tn2.51 tn13,968.1 tons/km²
Sergipe5,251,239 tn2.31 tn239.6 tons/km²
Brasil561,829,904 tn2.73 tn66.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maruim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)33,174 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,968.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Maruim

Maruim là một đô thị thuộc bang Sergipe, Brasil. Đô thị này có diện tích 95,2 km², dân số năm 2007 là 15150 người, mật độ 159,14 người/km².

Trang Wikipedia về Maruim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.