Danh mục tại Lavras
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lavras
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 964 | 34 years | 3.9 |
| Nhà hàng | 300 | — | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 268 | — | 4.3 |
| Giáo dục | 219 | — | 4.3 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 182 | — | 4.6 |
| Cửa hàng quần áo | 152 | 39 years | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 132 | 31 years | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 131 | 39 years | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 131 | 33 years | 3.8 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 118 | — | 4.2 |
| Các nha sĩ | 108 | — | 4.4 |
| Bất Động Sản | 83 | — | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 79 | — | 4.6 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 78 | 24 years | 4.2 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 77 | 29 years | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 77 | 31 years | 4.1 |
| Luật sư hợp pháp | 72 | — | 4.6 |
| Cửa hàng kim loạt | 68 | 34 years | 4.2 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 67 | — | 4.4 |
| Giáo dục trung học | 61 | — | 4.3 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 59 | — | 4.3 |
| Ô tô | 57 | — | 4 |
| Quản lí công chúng | 56 | — | 3.9 |
| Trạm xăng | 54 | 39 years | 4 |
| Bệnh viện | 54 | — | 4.2 |
Thông tin về Lavras
| Khu vực | 54.3 km² |
| Dân số | 101.127 |
| Dân số nam | 48.811 (48.3%) |
| Dân số nữ | 52.316 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +146.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +30.1% |
| Độ tuổi trung bình | 31.9 tuổi (Nam: 30.5, Nữ: 33.2) |
| Các vùng lân cận | Centro, Santa Teresinha, Dos Ipês, Padre Dehon, Retiro |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Brasilia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -21.24528, -44.99972 |
| Mã Bưu Chính | 37200 |
Bản đồ Lavras
Bản đồ tương tác
Dân số Lavras
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 41.110 | 63.077 | 77.733 | 97.210 | 101.127 |
| Mật độ dân số | 757,8 / km² | 1.162,7 / km² | 1.432,9 / km² | 1.791,9 / km² | 1.864,1 / km² |
Thay đổi dân số Lavras từ 2000 đến 2015
Tăng 25.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lavras | +136.5% | +54.1% | +25.1% |
| Minas Gerais | +76.6% | +30.1% | +13.6% |
| Brasil | +91.5% | +38.1% | +18.2% |
Tuổi trung vị của Lavras
Tuổi trung vị: 31.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lavras | 31.9 yrs | 33.2 yrs | 30.5 yrs |
| Minas Gerais | 30.8 yrs | 31.6 yrs | 30 yrs |
| Brasil | 29.5 yrs | 30.3 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Lavras
Mật độ dân số: 1.864 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lavras | 101.127 | 54,3 km² | 1.864 / km² |
| Minas Gerais | 21 million | 586.522,1 km² | 35,9 / km² |
| Brasil | 206,1 million | 8.479.487,1 km² | 24,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lavras
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lavras
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lavras
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lavras
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lavras
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lavras | 389,017 tn | 3.85 tn | 7,170.8 tons/km² |
| Minas Gerais | 61,830,304 tn | 2.94 tn | 105.4 tons/km² |
| Brasil | 561,829,904 tn | 2.73 tn | 66.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 389,017 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,170.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (3) |
| Flood | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

