Danh mục tại General Maynard
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở General Maynard
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Tài chính khác | 6 |
| Quản lí công chúng | 6 |
Thông tin về General Maynard
| Khu vực | 0.8 km² |
| Dân số | 2.170 |
| Dân số nam | 1.045 (48.2%) |
| Dân số nữ | 1.125 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +186.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +38.0% |
| Độ tuổi trung bình | 27.5 tuổi (Nam: 26.8, Nữ: 28.2) |
| Các vùng lân cận | General Maynard |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Brasilia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -10.68889, -36.98389 |
| Mã Bưu Chính | 49750 |
Bản đồ General Maynard
Bản đồ tương tác
Dân số General Maynard
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 758 | 1.229 | 1.572 | 2.078 | 2.170 |
| Mật độ dân số | 1.010,7 / km² | 1.638,7 / km² | 2.096 / km² | 2.770,7 / km² | 2.893,3 / km² |
Thay đổi dân số General Maynard từ 2000 đến 2015
Tăng 32.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| General Maynard | +174.1% | +69.1% | +32.2% |
| Sergipe | +122.6% | +50% | +23.6% |
| Brasil | +91.5% | +38.1% | +18.2% |
Tuổi trung vị của General Maynard
Tuổi trung vị: 27.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| General Maynard | 27.5 yrs | 28.2 yrs | 26.8 yrs |
| Sergipe | 27 yrs | 27.9 yrs | 26.1 yrs |
| Brasil | 29.5 yrs | 30.3 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của General Maynard
Mật độ dân số: 2.893 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| General Maynard | 2.170 | 0,75 km² | 2.893 / km² |
| Sergipe | 2,3 million | 21.915,1 km² | 104 / km² |
| Brasil | 206,1 million | 8.479.487,1 km² | 24,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của General Maynard
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của General Maynard
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| General Maynard | 5,678 tn | 2.62 tn | 7,571.2 tons/km² |
| Sergipe | 5,251,239 tn | 2.31 tn | 239.6 tons/km² |
| Brasil | 561,829,904 tn | 2.73 tn | 66.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,678 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,571.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
General Maynard
General Maynard là một đô thị thuộc bang Sergipe, Brasil. Đô thị này có diện tích 18,1 km², dân số năm 2007 là 2785 người, mật độ 153,87 người/km².
Trang Wikipedia về General MaynardVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

