Danh mục tại Cotia

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe đuaĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa Xe chuyên dụngSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xe
Hiển thị 1-50 của 1130

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cotia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm2,22828 years
Quản lí đoàn thể1,44430 years
Nhà hàng1,37622 years
Bất Động Sản1,17224 years
Cửa hàng điện tử87625 years
Cửa hàng quần áo85424 years
Sửa chữa xe hơi79325 years
Thẩm mỹ viện75913 years
Mua Sắm Khác75525 years
Giáo dục64025 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị58429 years
Tôn giáo57644 years
Xây dựng các tòa nhà51628 years
Căn hộ499

Thông tin về Cotia

Khu vực160.5 km²
Dân số194.791
Dân số nam95.343 (48.9%)
Dân số nữ99.448 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+302.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.7%
Độ tuổi trung bình29.6 tuổi (Nam: 28.9, Nữ: 30.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$15.969 (2022)
Các vùng lân cậnGranja Viana, Centro, Jardim da Gloria, Parque Sao George, Vila Santo Antônio
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Vĩ độ & Kinh độ-23.60389, -46.91917
Mã Bưu Chính0667006700067010670206703More

Bản đồ Cotia

Bản đồ tương tác

Dân số Cotia

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số48.34391.814130.975202.542194.791196.118196.402
Mật độ dân số301,2 / km²572 / km²816 / km²1.261,9 / km²1.213,7 / km²1.221,9 / km²1.223,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cotia từ 2000 đến 2020

Tăng 48.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cotia+302.9%+112.2%+48.7%
São Paulo (bang)
Brasil
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cotia

Tuổi trung vị: 29.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cotia29.6 yrs30.3 yrs28.9 yrs
São Paulo (bang)31.5 yrs32.4 yrs30.4 yrs
Brasil29.5 yrs30.3 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cotia

Mật độ dân số: 1.214 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cotia194.791160,5 km²1.214 / km²
São Paulo (bang)44,6 million248.223,6 km²180 / km²
Brasil206,1 million8.479.487,1 km²24,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cotia

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cotia

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cotia

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cotia

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cotia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cotia

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$13.503$13.847$14.071$16.522$18.148$18.109$14.717$15.969
Tổng GDP$801,3 Tr$889 Tr$1 T$1,4 T$1,7 T$1,9 T$1,5 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cotia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cotia840,018 tn4.31 tn5,233.8 tons/km²
São Paulo (bang)156,280,136 tn3.51 tn629.6 tons/km²
Brasil561,829,904 tn2.73 tn66.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cotia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)840,018 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,233.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Cotia

Cotia là một thành phố ở bang São Paulo ở Brasil. Dân số năm 2006 là 179.685. Thành phố này nằm ở độ cao 853 m, mật độ dân số 554,77 người/km² và diện tích 324 km². Cotia được nối với quốc lộ Rodovia Raposo Tavares.

Trang Wikipedia về Cotia
Hình ảnh về Cotia

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.