Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boquim

Thông tin về Boquim

Khu vực7.3 km²
Dân số17.358
Dân số nam8.214 (47.3%)
Dân số nữ9.144 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+61.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.7%
Độ tuổi trung bình28.2 tuổi (Nam: 27, Nữ: 29.2)
Các vùng lân cậnCentro, Industrial, Boquim Velho, Horácio Fernandes Fontes, Padre José Gumercindo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Vĩ độ & Kinh độ-11.14694, -37.62056
Mã Bưu Chính49360

Bản đồ Boquim

Bản đồ tương tác

Dân số Boquim

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số10.73314.11015.68716.80917.358
Mật độ dân số1.480,4 / km²1.946,2 / km²2.163,7 / km²2.318,5 / km²2.394,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Boquim từ 2000 đến 2015

Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Boquim+56.6%+19.1%+7.2%
Sergipe+122.6%+50%+23.6%
Brasil+91.5%+38.1%+18.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Boquim

Tuổi trung vị: 28.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Boquim28.2 yrs29.2 yrs27 yrs
Sergipe27 yrs27.9 yrs26.1 yrs
Brasil29.5 yrs30.3 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Boquim

Mật độ dân số: 2.394 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Boquim17.3587,3 km²2.394 / km²
Sergipe2,3 million21.915,1 km²104 / km²
Brasil206,1 million8.479.487,1 km²24,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Boquim

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Boquim

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Boquim

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Boquim

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Boquim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Boquim40,875 tn2.35 tn5,638 tons/km²
Sergipe5,251,239 tn2.31 tn239.6 tons/km²
Brasil561,829,904 tn2.73 tn66.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Boquim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)40,875 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,638 tons/km²

Boquim

Boquim là một đô thị thuộc bang Sergipe, Brasil. Đô thị này có diện tích 214 km², dân số năm 2007 là 24478 người, mật độ 114,38 người/km².

Trang Wikipedia về Boquim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.