Danh mục tại Boquim
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boquim
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 50 |
| Mua sắm | 39 |
| Nhà hàng | 26 |
| Thẩm mỹ viện | 24 |
| Cửa hàng quần áo | 24 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 24 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 22 |
| Cửa hàng điện tử | 20 |
| Nhà thờ | 18 |
| Quản lí đoàn thể | 18 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 13 |
| Trạm xăng | 12 |
| Mua Sắm Khác | 12 |
Thông tin về Boquim
| Khu vực | 7.3 km² |
| Dân số | 17.358 |
| Dân số nam | 8.214 (47.3%) |
| Dân số nữ | 9.144 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +61.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.7% |
| Độ tuổi trung bình | 28.2 tuổi (Nam: 27, Nữ: 29.2) |
| Các vùng lân cận | Centro, Industrial, Boquim Velho, Horácio Fernandes Fontes, Padre José Gumercindo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Brasilia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -11.14694, -37.62056 |
| Mã Bưu Chính | 49360 |
Bản đồ Boquim
Bản đồ tương tác
Dân số Boquim
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.733 | 14.110 | 15.687 | 16.809 | 17.358 |
| Mật độ dân số | 1.480,4 / km² | 1.946,2 / km² | 2.163,7 / km² | 2.318,5 / km² | 2.394,2 / km² |
Thay đổi dân số Boquim từ 2000 đến 2015
Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Boquim | +56.6% | +19.1% | +7.2% |
| Sergipe | +122.6% | +50% | +23.6% |
| Brasil | +91.5% | +38.1% | +18.2% |
Tuổi trung vị của Boquim
Tuổi trung vị: 28.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Boquim | 28.2 yrs | 29.2 yrs | 27 yrs |
| Sergipe | 27 yrs | 27.9 yrs | 26.1 yrs |
| Brasil | 29.5 yrs | 30.3 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Boquim
Mật độ dân số: 2.394 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Boquim | 17.358 | 7,3 km² | 2.394 / km² |
| Sergipe | 2,3 million | 21.915,1 km² | 104 / km² |
| Brasil | 206,1 million | 8.479.487,1 km² | 24,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Boquim
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Boquim
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Boquim
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Boquim
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Boquim
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Boquim | 40,875 tn | 2.35 tn | 5,638 tons/km² |
| Sergipe | 5,251,239 tn | 2.31 tn | 239.6 tons/km² |
| Brasil | 561,829,904 tn | 2.73 tn | 66.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 40,875 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,638 tons/km² |
Boquim
Boquim là một đô thị thuộc bang Sergipe, Brasil. Đô thị này có diện tích 214 km², dân số năm 2007 là 24478 người, mật độ 114,38 người/km².
Trang Wikipedia về BoquimVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

