Danh mục tại Warnes
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Warnes
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 132 |
| Mua sắm | 79 |
| Giáo dục | 54 |
| Nhà thờ | 50 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 50 |
| Quản lí đoàn thể | 45 |
| Căn hộ | 32 |
| Cửa hàng kim loạt | 27 |
Thông tin về Warnes
| Khu vực | 1120.9 km² |
| Dân số | 128.779 |
| Dân số nam | 65.276 (50.7%) |
| Dân số nữ | 63.503 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1837.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +196.2% |
| Độ tuổi trung bình | 21.9 tuổi (Nam: 21.9, Nữ: 21.8) |
| Mã Vùng | 3 |
| Các vùng lân cận | Centro, Santa Cruz |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Bolivia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -17.51630, -63.16778 |
Bản đồ Warnes
Bản đồ tương tác
Dân số Warnes
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.646 | 20.948 | 43.480 | 119.185 | 128.779 |
| Mật độ dân số | 5,9 / km² | 18,7 / km² | 38,8 / km² | 106,3 / km² | 114,9 / km² |
Thay đổi dân số Warnes từ 2000 đến 2015
Tăng 174.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Warnes | +1693.3% | +469% | +174.1% |
| Santa Cruz (vùng Bolivia) | +192.9% | +86.8% | +42.1% |
| Bolivia | +113.9% | +56.1% | +28.5% |
Tuổi trung vị của Warnes
Tuổi trung vị: 21.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Warnes | 21.9 yrs | 21.8 yrs | 21.9 yrs |
| Santa Cruz (vùng Bolivia) | 23 yrs | 23 yrs | 22.9 yrs |
| Bolivia | 23.9 yrs | 24.4 yrs | 23.5 yrs |
Mật độ dân số của Warnes
Mật độ dân số: 115 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Warnes | 128.779 | 1.120,9 km² | 115 / km² |
| Santa Cruz (vùng Bolivia) | 2,9 million | 368.985 km² | 7,8 / km² |
| Bolivia | 10,8 million | 1.083.759,7 km² | 9,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Warnes
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Warnes
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Warnes
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Warnes
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Warnes | 211,676 tn | 1.64 tn | 188.8 tons/km² |
| Santa Cruz (vùng Bolivia) | 4,737,538 tn | 1.64 tn | 12.8 tons/km² |
| Bolivia | 16,583,283 tn | 1.54 tn | 15.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 211,676 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 188.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/11/17 | 1:18 PM | 5.1 | 81.5 km | 10,000 m | 18km SW of Villa Yapacani, Bolivia | usgs.gov |
| 12/21/15 | 4:21 PM | 4.9 | 65.1 km | 35,490 m | 5km ESE of Jorochito, Bolivia | usgs.gov |
| 7/18/14 | 8:33 AM | 4.5 | 30.7 km | 36,180 m | 14km SSW of Portachuelo, Bolivia | usgs.gov |
| 6/28/14 | 1:24 PM | 4.3 | 93.2 km | 35,750 m | 14km NNE of Mairana, Bolivia | usgs.gov |
| 6/28/14 | 10:58 AM | 4.2 | 86 km | 34,530 m | 18km NNE of Samaipata, Bolivia | usgs.gov |
| 6/28/14 | 10:49 AM | 4.6 | 89.3 km | 35,820 m | 17km NNE of Mairana, Bolivia | usgs.gov |
| 4/13/13 | 5:21 PM | 4.6 | 10 km | 39,500 m | 8km NNE of Warnes, Bolivia | usgs.gov |
| 4/17/12 | 4:08 PM | 4.5 | 74.9 km | 33,600 m | Santa Cruz, Bolivia | usgs.gov |
| 1/23/10 | 6:49 PM | 4.2 | 70.8 km | 33,200 m | Santa Cruz, Bolivia | usgs.gov |
| 1/23/10 | 9:40 AM | 5.1 | 78.2 km | 10,000 m | Santa Cruz, Bolivia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


