Thông tin về Pucarani

Khu vực801.8 km²
Dân số30.730
Dân số nam14.888 (48.4%)
Dân số nữ15.842 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+111.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.1%
Độ tuổi trung bình24.6 tuổi (Nam: 23.6, Nữ: 25.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Bolivia
Vĩ độ & Kinh độ-16.39959, -68.47753

Bản đồ Pucarani

Bản đồ tương tác

Dân số Pucarani

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số14.53720.32824.37729.22830.730
Mật độ dân số18,1 / km²25,4 / km²30,4 / km²36,5 / km²38,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pucarani từ 2000 đến 2015

Tăng 19.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pucarani+101.1%+43.8%+19.9%
Departamento de La Paz+78.1%+39.5%+20.3%
Bolivia+113.9%+56.1%+28.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pucarani

Tuổi trung vị: 24.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pucarani24.6 yrs25.7 yrs23.6 yrs
Departamento de La Paz25.9 yrs26.6 yrs25.2 yrs
Bolivia23.9 yrs24.4 yrs23.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pucarani

Mật độ dân số: 38,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pucarani30.730801,8 km²38,3 / km²
Departamento de La Paz2,9 million131.383,5 km²21,8 / km²
Bolivia10,8 million1.083.759,7 km²9,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pucarani

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pucarani

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pucarani47,328 tn1.54 tn59 tons/km²
Departamento de La Paz4,394,651 tn1.53 tn33.4 tons/km²
Bolivia16,583,283 tn1.54 tn15.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pucarani
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)47,328 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)59 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/8/186:51 AM4.379.1 km211,010 m20km WNW of Desaguadero, Peruusgs.gov
3/17/1611:38 PM4.279.9 km175,720 m15km W of Sorata, Boliviausgs.gov
9/7/155:16 AM4.582.3 km204,320 m28km SSW of Desaguadero, Peruusgs.gov
11/26/148:41 AM4.497.7 km204,050 m35km WSW of Desaguadero, Peruusgs.gov
11/18/146:22 AM4.384.4 km19,500 m35km NNW of Coroico, Boliviausgs.gov
6/2/141:23 PM4.780.2 km213,870 m17km WSW of Desaguadero, Peruusgs.gov
9/15/1211:41 PM4.380.3 km193,200 mPeru-Bolivia border regionusgs.gov
11/14/113:40 PM4.278 km213,800 mPeru-Bolivia border regionusgs.gov
6/26/1112:08 AM4.596.3 km164,600 mPeru-Bolivia border regionusgs.gov
11/15/088:49 AM4.549.6 km212,000 mLa Paz, Boliviausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.