Thông tin về Huanuni

Khu vực471.3 km²
Dân số25.608
Dân số nam13.258 (51.8%)
Dân số nữ12.350 (48.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+165.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.5%
Độ tuổi trung bình22.9 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 22.3)
Mã Vùng2
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Bolivia
Vĩ độ & Kinh độ-18.28900, -66.83583

Bản đồ Huanuni

Bản đồ tương tác

Dân số Huanuni

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.65215.00118.76624.95925.608
Mật độ dân số20,5 / km²31,8 / km²39,8 / km²53 / km²54,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Huanuni từ 2000 đến 2015

Tăng 33% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Huanuni+158.6%+66.4%+33%
Departamento de Oruro+151%+70.9%+35.3%
Bolivia+113.9%+56.1%+28.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Huanuni

Tuổi trung vị: 22.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Huanuni22.9 yrs22.3 yrs23.5 yrs
Departamento de Oruro24.8 yrs25.6 yrs24 yrs
Bolivia23.9 yrs24.4 yrs23.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Huanuni

Mật độ dân số: 54,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Huanuni25.608471,3 km²54,3 / km²
Departamento de Oruro529.45851.628,4 km²10,3 / km²
Bolivia10,8 million1.083.759,7 km²9,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Huanuni

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Huanuni

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Huanuni39,522 tn1.54 tn83.9 tons/km²
Departamento de Oruro817,978 tn1.54 tn15.8 tons/km²
Bolivia16,583,283 tn1.54 tn15.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Huanuni
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)39,522 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)83.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/20/193:41 AM4.120.3 km273,420 m8km ENE of Machacamarca, Boliviausgs.gov
4/1/1910:19 AM4.638.9 km278,670 m24km E of Oruro, Boliviausgs.gov
7/11/185:26 PM4.321.7 km276,010 m3km ESE of Machacamarca, Boliviausgs.gov
3/2/185:38 AM4.251.4 km268,650 m3km NW of Oruro, Boliviausgs.gov
12/30/173:38 PM4.570.5 km255,340 m47km W of Challapata, Boliviausgs.gov
11/13/1712:33 AM4.421.9 km268,600 m5km WSW of Poopo, Boliviausgs.gov
6/2/1711:12 PM4.365.2 km261,459 m26km WNW of Challapata, Boliviausgs.gov
3/31/167:17 AM4.573.8 km242,420 m55km WSW of Totoral, Boliviausgs.gov
2/2/167:29 PM4.476.9 km256,209 m58km WSW of Totoral, Boliviausgs.gov
1/9/165:29 AM4.157.7 km265,480 m40km WSW of Totoral, Boliviausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.