Danh mục tại Cobija
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cobija
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 212 |
| Nhà hàng | 187 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 82 |
| Quản lí công chúng | 64 |
| Quản lí đoàn thể | 61 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 58 |
| Giáo dục | 57 |
| Nhà thờ | 50 |
| Cửa hàng quần áo | 44 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 43 |
| Sức khoẻ và y tế | 37 |
| Quán cà phê | 35 |
| Chỗ ở khác | 35 |
| Căn hộ | 31 |
Thông tin về Cobija
| Khu vực | 375.4 km² |
| Dân số | 62.592 |
| Dân số nam | 32.404 (51.8%) |
| Dân số nữ | 30.188 (48.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1471.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +178.3% |
| Độ tuổi trung bình | 22.5 tuổi (Nam: 22.4, Nữ: 22.6) |
| Mã Vùng | 3 |
| Các vùng lân cận | Las Palmas, Vila Vitoria |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Bolivia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -11.02671, -68.76918 |
Bản đồ Cobija
Bản đồ tương tác
Dân số Cobija
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.984 | 11.450 | 22.489 | 57.787 | 62.592 |
| Mật độ dân số | 10,6 / km² | 30,5 / km² | 59,9 / km² | 153,9 / km² | 166,7 / km² |
Thay đổi dân số Cobija từ 2000 đến 2015
Tăng 157% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cobija | +1350.5% | +404.7% | +157% |
| Departamento de Pando | +1143.9% | +391.8% | +156.7% |
| Bolivia | +113.9% | +56.1% | +28.5% |
Tuổi trung vị của Cobija
Tuổi trung vị: 22.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cobija | 22.5 yrs | 22.6 yrs | 22.4 yrs |
| Departamento de Pando | 20.8 yrs | 20 yrs | 21.5 yrs |
| Bolivia | 23.9 yrs | 24.4 yrs | 23.5 yrs |
Mật độ dân số của Cobija
Mật độ dân số: 167 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cobija | 62.592 | 375,4 km² | 167 / km² |
| Departamento de Pando | 141.603 | 63.793,9 km² | 2,2 / km² |
| Bolivia | 10,8 million | 1.083.759,7 km² | 9,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cobija
Dân số ước tính từ 1940 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cobija
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cobija
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cobija
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cobija | 116,121 tn | 1.86 tn | 309.3 tons/km² |
| Departamento de Pando | 227,350 tn | 1.61 tn | 3.6 tons/km² |
| Bolivia | 16,583,283 tn | 1.54 tn | 15.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 116,121 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 309.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.