Danh mục tại Rumonge
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rumonge
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Bệnh viện | 8 | 3.5 |
Thông tin về Rumonge
| Khu vực | 878.4 km² |
| Dân số | 276.926 |
| Dân số nam | 139.709 (50.4%) |
| Dân số nữ | 137.217 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1402.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +194.3% |
| Độ tuổi trung bình | 16.4 tuổi (Nam: 16.9, Nữ: 15.9) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -3.97360, 29.43860 |
Bản đồ Rumonge
Bản đồ tương tác
Dân số Rumonge
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.430 | 53.899 | 94.107 | 247.898 | 276.926 |
| Mật độ dân số | 21 / km² | 61,4 / km² | 107,1 / km² | 282,2 / km² | 315,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Rumonge từ 2000 đến 2015
Tăng 163.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rumonge | +1245.1% | +359.9% | +163.4% |
| Bururi Province | +294.9% | +114.7% | +67.3% |
| Burundi | +203.5% | +99% | +65.1% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Rumonge
Tuổi trung vị: 16.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rumonge | 16.4 yrs | 15.9 yrs | 16.9 yrs |
| Bururi Province | 17.7 yrs | 18 yrs | 17.5 yrs |
| Burundi | 17.1 yrs | 16.9 yrs | 17.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Rumonge
Mật độ dân số: 315 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rumonge | 276.926 | 878,4 km² | 315 / km² |
| Bururi Province | 431.656 | 1.598,5 km² | 270 / km² |
| Burundi | 11,2 million | 26.825,9 km² | 416 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Rumonge
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Rumonge
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rumonge | 17,715 tn | 0.06 tn | 20.2 tons/km² |
| Bururi Province | 26,937 tn | 0.06 tn | 16.9 tons/km² |
| Burundi | 724,365 tn | 0.06 tn | 27 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rumonge
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,715 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 20.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/21/15 | 1:19 PM | 4.4 | 72.1 km | 10,000 m | 12km S of Gitega, Burundi | usgs.gov |
| 7/12/14 | 10:02 PM | 4.3 | 22.9 km | 11,530 m | 22km NW of Rumonge, Burundi | usgs.gov |
| 9/18/13 | 1:12 AM | 4 | 58.7 km | 15,650 m | 44km NW of Mwandiga, Tanzania | usgs.gov |
| 3/10/13 | 3:00 AM | 4.5 | 54.2 km | 10,000 m | 54km SW of Rumonge, Burundi | usgs.gov |
| 5/12/12 | 8:26 AM | 4.4 | 67.1 km | 10,000 m | Lake Tanganyika region, Democratic Republic of the Congo | usgs.gov |
| 4/3/11 | 4:37 AM | 4.7 | 41.6 km | 10,000 m | Burundi | usgs.gov |
| 9/25/10 | 6:15 AM | 3.8 | 70.7 km | 10,000 m | Burundi | usgs.gov |
| 11/3/08 | 9:48 PM | 3.9 | 77.2 km | 10,000 m | Lake Tanganyika region | usgs.gov |
| 6/19/08 | 7:25 AM | 4.7 | 71.4 km | 10,000 m | Lake Tanganyika region | usgs.gov |
| 7/3/06 | 6:05 PM | 4.4 | 89 km | 10,000 m | Burundi region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
