Danh mục tại Bubanza

Thông tin về Bubanza

Khu vực180.1 km²
Dân số101.928
Dân số nam51.254 (50.3%)
Dân số nữ50.674 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+88.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.9%
Độ tuổi trung bình16.2 tuổi (Nam: 16.5, Nữ: 16)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-3.08040, 29.39100

Bản đồ Bubanza

Bản đồ tương tác

Dân số Bubanza

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số54.03571.00075.02890.116101.928
Mật độ dân số300,1 / km²394,3 / km²416,7 / km²500,5 / km²566,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bubanza từ 2000 đến 2015

Tăng 20.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bubanza+66.8%+26.9%+20.1%
Bubanza Province+165.9%+70.5%+46.8%
Burundi+203.5%+99%+65.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bubanza

Tuổi trung vị: 16.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bubanza16.2 yrs16 yrs16.5 yrs
Bubanza Province16.4 yrs15.7 yrs17.1 yrs
Burundi17.1 yrs16.9 yrs17.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bubanza

Mật độ dân số: 566 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bubanza101.928180,1 km²566 / km²
Bubanza Province439.733922,9 km²477 / km²
Burundi11,2 million26.825,9 km²416 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bubanza

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bubanza

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bubanza6,382 tn0.06 tn35.4 tons/km²
Bubanza Province28,365 tn0.06 tn30.7 tons/km²
Burundi724,365 tn0.06 tn27 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bubanza
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,382 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)35.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/19/198:56 AM4.588.4 km10,000 m44km SW of Bukavu, Democratic Republic of the Congousgs.gov
9/2/1811:55 PM4.311.8 km10,000 m11km NE of Bubanza, Burundiusgs.gov
1/2/187:49 PM4.575.7 km10,000 m51km WNW of Uvira, Democratic Republic of the Congousgs.gov
12/5/1712:22 AM4.666.3 km10,000 m20km SE of Bukavu, Democratic Republic of the Congousgs.gov
12/2/175:20 PM4.891.8 km12,330 m30km SW of Bukavu, Democratic Republic of the Congousgs.gov
11/30/179:48 PM591.5 km10,000 m20km SW of Bukavu, Democratic Republic of the Congousgs.gov
9/15/175:45 PM576.4 km12,230 m24km SSW of Bukavu, Democratic Republic of the Congousgs.gov
10/24/1611:30 PM4.766.6 km10,000 m18km SE of Cyangugu, Rwandausgs.gov
9/23/164:11 PM4.860.2 km10,000 m24km SE of Cyangugu, Rwandausgs.gov
9/23/163:07 PM4.564.1 km10,000 m21km SSE of Cyangugu, Rwandausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.