Danh mục tại Wommelgem

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoTiệm VảiCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà tư vấnTrại hưu tríCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhChuyên gia về âm thanhCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sư
Hiển thị 1-50 của 165

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wommelgem

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể11224 years
Cửa hàng điện tử8528 years
Mua sắm8440 years
Nhà hàng7321 years
Ngành xây dựng khác6324 years
Sức khoẻ và y tế54
Nhân viên kế toán5327 years
Sửa chữa xe hơi4927 years
Lắp đặt điện4421 years
Cửa hàng kim loạt4327 years
Xây dựng các tòa nhà4223 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng3920 years
Các môn thể thao khác38
Thẩm mỹ viện38

Thông tin về Wommelgem

Khu vực7.3 km²
Dân số11.540
Dân số nam5.663 (49.1%)
Dân số nữ5.877 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.4%
Độ tuổi trung bình44.4 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 45.1)
Các vùng lân cậnWommelgem, Deurne, Borsbeek, Ranst, Mechelen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.20452, 4.52250
Mã Bưu Chính21602531

Bản đồ Wommelgem

Bản đồ tương tác

Dân số Wommelgem

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.71212.80712.88313.34111.54011.68711.813
Mật độ dân số1.738,4 / km²1.751,4 / km²1.761,8 / km²1.824,4 / km²1.578,1 / km²1.598,2 / km²1.615,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wommelgem từ 2000 đến 2020

Giảm 10.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wommelgem-9.2%-9.9%-10.4%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wommelgem

Tuổi trung vị: 44.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wommelgem44.4 yrs45.1 yrs43.7 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wommelgem

Mật độ dân số: 1.578 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wommelgem11.5407,3 km²1.578 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wommelgem

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wommelgem

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wommelgem

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wommelgem

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wommelgem93,010 tn8.06 tn12,719.3 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wommelgem
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)93,010 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,719.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/13/081:45 PM3.863.8 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.198.9 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
3/2/035:44 PM391.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM389.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.299.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov
11/10/0112:43 AM3.282.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/23/012:02 AM3.696.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/23/011:53 AM493.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/23/011:39 AM4.880.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/16/015:24 AM3.498.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Wommelgem

Wommelgem là một đô thị ở tỉnh Antwerp. Thị trấn này chỉ gồm thị trấn Wommelgem proper. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Wommelgem có dân số 12.126 người. Tổng diện tích là 13,01 km² với mật độ dân số là 932 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Wommelgem
Hình ảnh về Wommelgem

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.