Danh mục tại Tielt

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe AudiĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe VolkswagenSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpCông ty chế biến kim loạiCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá tự nhiênNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối biaNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủi và nhuộmDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di động
Hiển thị 1-50 của 272

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tielt

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Không tiếp cận được21326 years
Mua sắm15232 years
Nhà hàng12316 years
Quản lí đoàn thể11926 years
Sức khoẻ và y tế10317 years
Thẩm mỹ viện9817 years
Xây dựng các tòa nhà9227 years
Lắp đặt điện8321 years
Các môn thể thao khác8117 years
Ngành xây dựng khác7827 years
Tiệm cắt tóc75
Tất cả thức ăn và đồ uống7423 years
Quán cà phê7313 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị6729 years
Nhân viên kế toán6428 years

Thông tin về Tielt

Khu vực7.3 km²
Dân số11.954
Dân số nam5.943 (49.7%)
Dân số nữ6.011 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-14.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.1%
Độ tuổi trung bình43.7 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 45.3)
Các vùng lân cậnAarsele, Schuiferskapelle, Kanegem, Tielt, Sint-Andries
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.99931, 3.32707

Bản đồ Tielt

Bản đồ tương tác

Dân số Tielt

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.95711.32610.38910.13811.95411.43011.034
Mật độ dân số1.925,1 / km²1.562,2 / km²1.433 / km²1.398,3 / km²1.648,8 / km²1.576,6 / km²1.521,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tielt từ 2000 đến 2020

Tăng 15.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tielt-14.4%+5.5%+15.1%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tielt

Tuổi trung vị: 43.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tielt43.7 yrs45.3 yrs42.2 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tielt

Mật độ dân số: 1.649 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tielt11.9547,3 km²1.649 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tielt

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tielt

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tielt

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tielt

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tielt

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tielt

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tielt97,370 tn8.15 tn13,430.3 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tielt
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)97,370 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,430.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.271.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.897 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.160.7 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.146.8 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM390.7 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.370.1 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.591.7 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.182.1 km5,000 mBelgiumusgs.gov
4/1/876:43 AM3.178.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
3/22/879:05 PM3.375.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Tielt

Tielt là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm thành phố Tielt và các thị xã Aarsele, Kanegem, và Schuiferskapelle.

Trang Wikipedia về Tielt
Hình ảnh về Tielt

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.