Danh mục tại Temse
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Temse
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 278 | 4.2 |
| Nhà hàng | 102 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 87 | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 79 | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 70 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 64 | 4.3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 59 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 58 | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 57 | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 55 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 52 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 46 | 4.3 |
| Tiệm cắt tóc | 43 | 4.6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 42 | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 40 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 4.4 |
| Thể thao và giải trí | 37 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 36 | 4.2 |
| Quản lí đoàn thể | 35 | 4.6 |
| Quán cà phê | 35 | 4.3 |
| Mua Sắm Khác | 35 | 4.1 |
| Bất Động Sản | 32 | 4.3 |
| Bệnh viện | 29 | 4.3 |
| Phép vật lý liệu | 29 | 5 |
| Công Ty Tín Dụng | 28 | 4.9 |
Thông tin về Temse
| Khu vực | 6.3 km² |
| Dân số | 11.331 |
| Dân số nam | 5.594 (49.4%) |
| Dân số nữ | 5.737 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +21.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41.9 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 42.5) |
| Các vùng lân cận | Elversele, Tielrode, Steendorp, Mechelen, Bornem |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.12794, 4.21372 |
| Mã Bưu Chính | 9140 |
Bản đồ Temse
Bản đồ tương tác
Dân số Temse
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.297 | 9.059 | 10.278 | 11.037 | 11.331 |
| Mật độ dân số | 1.487,5 / km² | 1.449,4 / km² | 1.644,5 / km² | 1.765,9 / km² | 1.813 / km² |
Thay đổi dân số Temse từ 2000 đến 2015
Tăng 7.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Temse | +18.7% | +21.8% | +7.4% |
| Bỉ | +15.7% | +13.2% | +10% |
Tuổi trung vị của Temse
Tuổi trung vị: 41.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Temse | 41.9 yrs | 42.5 yrs | 41.3 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Temse
Mật độ dân số: 1.813 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Temse | 11.331 | 6,3 km² | 1.813 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Temse
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Temse
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Temse
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Temse
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Temse
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Temse
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Temse | 93,859 tn | 8.28 tn | 15,017.5 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 93,859 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,017.5 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/14/08 | 1:33 AM | 3.2 | 83.9 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/13/08 | 1:45 PM | 3.8 | 60.8 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 6/20/95 | 1:54 AM | 4.3 | 74.8 km | 20,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/20/94 | 6:01 PM | 3.5 | 93.9 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/20/94 | 6:01 PM | 3.1 | 85.3 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 6/11/93 | 5:04 PM | 3.3 | 92.4 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 8/12/90 | 2:54 AM | 3.1 | 84.5 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 4/1/87 | 6:43 AM | 3.1 | 92.4 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/22/87 | 9:05 PM | 3.3 | 90.7 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/21/87 | 2:47 PM | 3 | 90.4 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Temse
Temse là một đô thị trong vùng Flanders, một trong ba vùng của Bỉ, và trong tỉnh Oost-Vlaanderen. Đô thị này bao gồm các thị xã Elversele, Steendorp, Temse và Tielrode. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Temse có tổng dân số 26.287 người. Tổng diện tích là..
Trang Wikipedia về Temse
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


