Danh mục tại Staden

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty chế biến kim loạiCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNghề làm vườn thương mạiNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoBưu điệnCơ sở chăm sóc nội trúDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà tư vấnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTrại hưu tríTrung tâm tái chếCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCửa hàng gạch ốp látCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcLễ hộiNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thầu lắp đặt nội thấtNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang web
Hiển thị 1-50 của 119

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Staden

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Rau Quả145
Không tiếp cận được108
Nhà hàng61
Mua sắm5728 years
Lắp đặt điện5426 years
Thẩm mỹ viện54
Sức khoẻ và y tế5214 years
Nuôi trồng48
Sửa chữa xe hơi4725 years
Quán cà phê38
Tất cả thức ăn và đồ uống36
Quản lí đoàn thể3326 years
Ngành xây dựng khác31

Thông tin về Staden

Khu vực3.8 km²
Dân số2.646
Dân số nam1.332 (50.4%)
Dân số nữ1.314 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-37.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.7%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 43.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.960 (2022)
Các vùng lân cậnOostnieuwkerke, Westrozebeke, Staden, Sint-Michiels, Essen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.97456, 3.01469
Mã Bưu Chính8840

Bản đồ Staden

Bản đồ tương tác

Dân số Staden

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.2063.2753.0302.9072.6462.5162.481
Mật độ dân số1.103,2 / km²859 / km²794,8 / km²762,5 / km²694 / km²659,9 / km²650,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Staden từ 2000 đến 2020

Giảm 12.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Staden-37.1%-19.2%-12.7%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Staden

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Staden43 yrs43.9 yrs42.1 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Staden

Mật độ dân số: 694 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Staden2.6463,813 km²694 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Staden

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Staden

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Staden

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Staden

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Staden

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Staden

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.695$36.867$41.857$44.976$46.477$49.029$49.213$53.960
Tổng GDP$455,6 Tr$486,7 Tr$548,1 Tr$588,2 Tr$620,6 Tr$667,3 Tr$687,3 Tr$752,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Staden

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Staden21,938 tn8.29 tn5,754.3 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Staden
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21,938 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,754.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.281.8 km4,000 mBelgiumusgs.gov
1/23/075:32 PM4.196.7 km10,000 mNorth Seausgs.gov
2/27/058:16 AM3.153.4 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.128.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM371.1 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.383 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.193.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
1/27/922:43 AM3.592.2 km10,000 mFranceusgs.gov
12/14/911:30 PM492.3 km10,000 mFranceusgs.gov
5/4/9010:15 AM3.185.1 km10,000 mFranceusgs.gov

Staden

Staden là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các thị trấn Oostnieuwkerke, Staden proper và Westrozebeke. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Staden có dân số 10.969 người. Tổng diện tích là 46,24 km² với mật độ dân số là 237 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Staden
Hình ảnh về Staden

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.