Danh mục tại Soignies

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hoaĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNgười nhân giống chóNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ tự làmCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Chính
Hiển thị 1-50 của 194

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Soignies

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế18718 years
Không tiếp cận được15927 years
Nhà hàng13622 years
Mua sắm12736 years
Thẩm mỹ viện80
Quản lí đoàn thể6026 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị5748 years
Bất Động Sản5622 years
Câu lạc bộ thể thao55

Thông tin về Soignies

Khu vực6.1 km²
Dân số16.329
Dân số nam7.863 (48.2%)
Dân số nữ8.466 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+78.3%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 42.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.882 (2022)
Các vùng lân cậnNaast, Neufvilles, Casteau, Horrues, Thieusies
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.57904, 4.07129
Mã Bưu Chính7864

Bản đồ Soignies

Bản đồ tương tác

Dân số Soignies

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.4329.4439.1599.48916.32916.11115.805
Mật độ dân số1.866,4 / km²1.541,7 / km²1.495,3 / km²1.549,2 / km²2.666 / km²2.630,4 / km²2.580,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Soignies từ 2000 đến 2020

Tăng 78.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Soignies+42.8%+72.9%+78.3%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Soignies

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Soignies41.7 yrs42.7 yrs40.7 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Soignies

Mật độ dân số: 2.666 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Soignies16.3296,1 km²2.666 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Soignies

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Soignies

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Soignies

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Soignies

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Soignies

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Soignies

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Soignies

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.700$25.184$28.593$30.723$31.748$32.175$31.253$33.882
Tổng GDP$551,3 Tr$599,3 Tr$696,5 Tr$766,6 Tr$814 Tr$849 Tr$841,9 Tr$918,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Soignies

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Soignies130,089 tn7.97 tn21,239.1 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Soignies
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)130,089 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,239.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.356.3 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.226.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.836.2 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.176.7 km4,000 mFranceusgs.gov
6/20/951:54 AM4.316 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.532 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.123.7 km5,000 mBelgiumusgs.gov
8/29/929:22 AM4.141.9 km17,900 mBelgiumusgs.gov
8/26/9211:41 PM3.951.1 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/23/922:37 PM345.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Soignies

Soignies (in Tiếng Hà Lan: Zinnik) là một đô thị ở tỉnh Hainaut, Bỉ. Đô thị này gồm thị xã Soignies và các làng Casteau, Chaussée-Notre-Dame-Louvignies, Horrues, Neufvilles, Naast và Thieusies. Casteau có SHAPE, tổng hành dinh của NATO, đã đóng ở đây từ năm 19..

Trang Wikipedia về Soignies
Hình ảnh về Soignies

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.