Danh mục tại Poperinge

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn nông nghiệpCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối biaNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaTrang trại hữu cơCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCơ sở chăm sóc nội trúDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNghĩa trang quân độiNgười giữ trẻ tại giaNhà thờNhà tư vấnTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTrại hưu tríTrung tâm cộng đồngBán lẻ thiết bị viễn thôngCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tử
Hiển thị 1-50 của 243

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Poperinge

Thông tin về Poperinge

Khu vực4.9 km²
Dân số11.031
Dân số nam5.487 (49.7%)
Dân số nữ5.544 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.2%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 44.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.960 (2022)
Các vùng lân cậnWatou, Reningelst, Proven, Krombeke, Roesbrugge-Haringe
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.85386, 2.72659
Mã Bưu Chính8970

Bản đồ Poperinge

Bản đồ tương tác

Dân số Poperinge

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.6819.4658.9558.65711.03110.58410.144
Mật độ dân số2.191 / km²1.941,5 / km²1.836,9 / km²1.775,8 / km²2.262,8 / km²2.171,1 / km²2.080,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Poperinge từ 2000 đến 2020

Tăng 23.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Poperinge+3.3%+16.5%+23.2%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Poperinge

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Poperinge43.3 yrs44.4 yrs42.2 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Poperinge

Mật độ dân số: 2.263 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Poperinge11.0314,875 km²2.263 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Poperinge

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Poperinge

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Poperinge

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Poperinge

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Poperinge

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Poperinge

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.695$36.867$41.857$44.976$46.477$49.029$49.213$53.960
Tổng GDP$567,9 Tr$603 Tr$679,2 Tr$734,2 Tr$779,7 Tr$842,9 Tr$862,9 Tr$940,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Poperinge

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Poperinge86,315 tn7.82 tn17,705.6 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Poperinge
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)86,315 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,705.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.288.7 km4,000 mBelgiumusgs.gov
1/23/075:32 PM4.197.4 km10,000 mNorth Seausgs.gov
2/27/058:16 AM3.144.3 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.132.1 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM361.6 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.392.6 km20,000 mBelgiumusgs.gov
1/27/922:43 AM3.568.1 km10,000 mFranceusgs.gov
12/14/911:30 PM468.4 km10,000 mFranceusgs.gov
5/4/9010:15 AM3.165.5 km10,000 mFranceusgs.gov
4/1/876:43 AM3.192.1 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Poperinge

Poperinge là một đô thị trong tỉnh Tây Flanders, Flemish Region, Bỉ. Đô thị này gồm thành phố Poperinge và các thị xã Krombeke, Proven, Reningelst, Roesbrugge-Haringe và Watou. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006,, Poperinge có dân số 19.623 người. Tổng diện..

Trang Wikipedia về Poperinge
Hình ảnh về Poperinge

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.