Danh mục tại Kalmthout

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ghế ngồiĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnCông ty vận tải biểnCơ sở chăm sóc nội trúDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ tự làmCửa hàng nội thất nhà bếpDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước
Hiển thị 1-50 của 216

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kalmthout

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể22822 years
Nhà hàng12021 years
Thẩm mỹ viện102
Mua sắm8819 years
Các môn thể thao khác8023 years
Sức khoẻ và y tế7519 years
Bất Động Sản6823 years
Không tiếp cận được52
Xây dựng các tòa nhà5123 years
Cửa hàng điện tử5125 years

Thông tin về Kalmthout

Khu vực5.1 km²
Dân số5.084
Dân số nam2.484 (48.9%)
Dân số nữ2.600 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-0.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.3%
Độ tuổi trung bình44.5 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 45.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$65.254 (2022)
Các vùng lân cậnKalmthout, Wuustwezel, Essen, Kapellen, Historisch Centrum
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.38442, 4.47556

Bản đồ Kalmthout

Bản đồ tương tác

Dân số Kalmthout

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.0895.2635.2565.4105.0844.9624.937
Mật độ dân số1.005,2 / km²1.039,6 / km²1.038,2 / km²1.068,6 / km²1.004,2 / km²980,1 / km²975,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kalmthout từ 2000 đến 2020

Giảm 3.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kalmthout-0.1%-3.4%-3.3%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kalmthout

Tuổi trung vị: 44.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kalmthout44.5 yrs45.3 yrs43.7 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kalmthout

Mật độ dân số: 1.004 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kalmthout5.0845,1 km²1.004 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kalmthout

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kalmthout

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kalmthout

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kalmthout

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.880$45.564$51.732$55.587$57.442$60.060$60.385$65.254
Tổng GDP$753,5 Tr$803,5 Tr$918 Tr$992,9 Tr$1 T$1,1 T$1,1 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kalmthout

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kalmthout41,345 tn8.13 tn8,166.8 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kalmthout
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)41,345 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,166.8 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/13/081:45 PM3.884 km4,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM396.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov
11/10/0112:43 AM3.294.1 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/23/011:39 AM4.890.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
2/17/0112:54 AM3.295.8 km5,000 mBelgiumusgs.gov
9/11/9912:32 PM3.780.9 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
2/12/976:49 PM399.9 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
6/11/935:04 PM3.375.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/3/9312:57 PM3.896.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov
2/15/9310:46 AM3.497 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Kalmthout

Kalmthout là một đô thị ở tỉnh Antwerpen. Đô thị này chỉ gồm làng Kalmthout. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2007, Kalmthout có dân số 17.508 người. Tổng diện tích là 59,45 km², với mật độ dân số là 294 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Kalmthout
Hình ảnh về Kalmthout

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.