Danh mục tại Kalmthout
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kalmthout
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 228 | 22 years |
| Nhà hàng | 120 | 21 years |
| Thẩm mỹ viện | 102 | — |
| Mua sắm | 88 | 19 years |
| Các môn thể thao khác | 80 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 75 | 19 years |
| Bất Động Sản | 68 | 23 years |
| Không tiếp cận được | 52 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 51 | 23 years |
| Cửa hàng điện tử | 51 | 25 years |
Thông tin về Kalmthout
| Khu vực | 5.1 km² |
| Dân số | 5.084 |
| Dân số nam | 2.484 (48.9%) |
| Dân số nữ | 2.600 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -0.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.3% |
| Độ tuổi trung bình | 44.5 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 45.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $65.254 (2022) |
| Các vùng lân cận | Kalmthout, Wuustwezel, Essen, Kapellen, Historisch Centrum |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.38442, 4.47556 |
Bản đồ Kalmthout
Bản đồ tương tác
Dân số Kalmthout
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.089 | 5.263 | 5.256 | 5.410 | 5.084 | 4.962 | 4.937 |
| Mật độ dân số | 1.005,2 / km² | 1.039,6 / km² | 1.038,2 / km² | 1.068,6 / km² | 1.004,2 / km² | 980,1 / km² | 975,2 / km² |
Thay đổi dân số Kalmthout từ 2000 đến 2020
Giảm 3.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kalmthout | -0.1% | -3.4% | -3.3% |
| Bỉ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kalmthout
Tuổi trung vị: 44.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kalmthout | 44.5 yrs | 45.3 yrs | 43.7 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Kalmthout
Mật độ dân số: 1.004 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kalmthout | 5.084 | 5,1 km² | 1.004 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kalmthout
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kalmthout
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kalmthout
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kalmthout
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $42.880 | $45.564 | $51.732 | $55.587 | $57.442 | $60.060 | $60.385 | $65.254 |
| Tổng GDP | $753,5 Tr | $803,5 Tr | $918 Tr | $992,9 Tr | $1 T | $1,1 T | $1,1 T | $1,2 T |
Phát thải CO2 của Kalmthout
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kalmthout | 41,345 tn | 8.13 tn | 8,166.8 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 41,345 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,166.8 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/13/08 | 1:45 PM | 3.8 | 84 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 10/1/02 | 2:48 PM | 3 | 96.2 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/10/01 | 12:43 AM | 3.2 | 94.1 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 6/23/01 | 1:39 AM | 4.8 | 90.6 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 2/17/01 | 12:54 AM | 3.2 | 95.8 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 9/11/99 | 12:32 PM | 3.7 | 80.9 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 2/12/97 | 6:49 PM | 3 | 99.9 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 6/11/93 | 5:04 PM | 3.3 | 75.9 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 6/3/93 | 12:57 PM | 3.8 | 96.8 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 2/15/93 | 10:46 AM | 3.4 | 97 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Kalmthout
Kalmthout là một đô thị ở tỉnh Antwerpen. Đô thị này chỉ gồm làng Kalmthout. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2007, Kalmthout có dân số 17.508 người. Tổng diện tích là 59,45 km², với mật độ dân số là 294 người trên mỗi km².
Trang Wikipedia về Kalmthout
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


