Danh mục tại Hooglede

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNghề làm vườn thương mạiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoBưu điệnCâu lạc bộ cưỡi ngựaDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà nguyệnNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựngCửa hàng đồ nhà bếpCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu phá dỡNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm học hànhĐịa điểm ca nhạc trực tiếpNhà nhiếp ảnhNhà thầu lắp đặt nội thất
Hiển thị 1-50 của 122

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hooglede

Thông tin về Hooglede

Khu vực2.2 km²
Dân số3.062
Dân số nam1.546 (50.5%)
Dân số nữ1.516 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+45.5%
Độ tuổi trung bình42.6 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 43.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.960 (2022)
Các vùng lân cậnGits, Hooglede, Zoersel, Sleihage, Assebroek
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.98333, 3.08333
Mã Bưu Chính8830

Bản đồ Hooglede

Bản đồ tương tác

Dân số Hooglede

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.9302.2002.1052.1003.0622.9132.840
Mật độ dân số1.339,4 / km²1.005,7 / km²962,3 / km²960 / km²1.399,8 / km²1.331,7 / km²1.298,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hooglede từ 2000 đến 2020

Tăng 45.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hooglede+4.5%+39.2%+45.5%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hooglede

Tuổi trung vị: 42.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hooglede42.6 yrs43.1 yrs42.2 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hooglede

Mật độ dân số: 1.400 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hooglede3.0622,188 km²1.400 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hooglede

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hooglede

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hooglede

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hooglede

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.695$36.867$41.857$44.976$46.477$49.029$49.213$53.960
Tổng GDP$1,4 T$1,5 T$1,7 T$1,8 T$2 T$2,2 T$2,2 T$2,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hooglede

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hooglede24,828 tn8.11 tn11,350.1 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hooglede
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24,828 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,350.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.279.4 km4,000 mBelgiumusgs.gov
1/23/075:32 PM4.199.1 km10,000 mNorth Seausgs.gov
2/27/058:16 AM3.154.7 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.132.2 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM375.2 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.380 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.191.2 km5,000 mBelgiumusgs.gov
1/27/922:43 AM3.596.9 km10,000 mFranceusgs.gov
12/14/911:30 PM497.1 km10,000 mFranceusgs.gov
5/4/9010:15 AM3.189.9 km10,000 mFranceusgs.gov

Hooglede

Hooglede là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các thị trấn Gits and Hooglede proper. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Hooglede có dân số 9.831 người. Tổng diện tích là 37,84 km² với mật độ dân số là 260 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Hooglede
Hình ảnh về Hooglede

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.