Danh mục tại Fleurus
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fleurus
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 124 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 121 | 32 years |
| Mua sắm | 101 | 28 years |
| Thẩm mỹ viện | 74 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 66 | 25 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 65 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 64 | 26 years |
| Ngành xây dựng khác | 61 | 28 years |
| Tiệm cắt tóc | 59 | — |
| Nhân viên kế toán | 54 | 25 years |
| Quán cà phê | 52 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 46 | 26 years |
| Lắp đặt điện | 43 | — |
| Các môn thể thao khác | 43 | — |
Thông tin về Fleurus
| Khu vực | 3.0 km² |
| Dân số | 4.291 |
| Dân số nam | 2.082 (48.5%) |
| Dân số nữ | 2.209 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +9.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +36.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41.2 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 42.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $33.882 (2022) |
| Các vùng lân cận | Wanfercée-Baulet, Gilly, Marbais, Gosselies, Chatelain |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.48351, 4.55006 |
| Mã Bưu Chính | 6220 |
Bản đồ Fleurus
Bản đồ tương tác
Dân số Fleurus
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.925 | 3.525 | 3.149 | 3.091 | 4.291 | 4.293 | 4.262 |
| Mật độ dân số | 1.308,3 / km² | 1.175 / km² | 1.049,7 / km² | 1.030,3 / km² | 1.430,3 / km² | 1.431 / km² | 1.420,7 / km² |
Thay đổi dân số Fleurus từ 2000 đến 2020
Tăng 36.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fleurus | +9.3% | +21.7% | +36.3% |
| Bỉ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Fleurus
Tuổi trung vị: 41.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fleurus | 41.2 yrs | 42.5 yrs | 39.9 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Fleurus
Mật độ dân số: 1.430 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fleurus | 4.291 | 3 km² | 1.430 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Fleurus
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fleurus
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Fleurus
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fleurus
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fleurus
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.700 | $25.184 | $28.593 | $30.723 | $31.748 | $32.175 | $31.253 | $33.882 |
| Tổng GDP | $225 Tr | $242 Tr | $281 Tr | $310,9 Tr | $335 Tr | $353,6 Tr | $354,7 Tr | $387,8 Tr |
Phát thải CO2 của Fleurus
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fleurus | 32,645 tn | 7.61 tn | 10,881.6 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,645 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.61 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,881.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/13/08 | 1:14 AM | 3.3 | 29.9 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/14/08 | 1:33 AM | 3.2 | 54.8 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/13/08 | 1:45 PM | 3.8 | 16.6 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/25/07 | 3:10 AM | 3.7 | 93.7 km | 13,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/31/07 | 6:46 AM | 3 | 84.2 km | 15,600 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/2/03 | 5:44 PM | 3 | 98.8 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 1/4/02 | 3:36 AM | 3 | 89.4 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/10/01 | 12:43 AM | 3.2 | 93.3 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 6/23/01 | 2:02 AM | 3.6 | 97 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 6/23/01 | 1:53 AM | 4 | 97.8 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Fleurus
Fleuruslà một đô thị ở tỉnh Hainaut. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Fleurus có dân số 22,221 người. Tổng diện tích là 59,28 km² với mật độ dân số là 375 người trên mỗi km². Mã bưu chính là 6220. có 7 làng:
Trang Wikipedia về Fleurus
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
