Danh mục tại Dison

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờ Công giáoTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường tiểu họcNghệ sĩCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biếnHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán rượuThịtCông chứng viênCông ty bảo hiểmKế toánNgân hàngCác nha sĩChuyên gia Y tếHọc chungNhà tang lễPhép vật lý liệuTrị liệu bài phát biểuHiệu làm tóc
Hiển thị 1-50 của 69

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dison

Thông tin về Dison

Khu vực17.6 km²
Dân số9.189
Dân số nam4.515 (49.1%)
Dân số nữ4.674 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.6%
Độ tuổi trung bình36.4 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 37.4)
Các vùng lân cậnAndrimont, Liège, Dison, Thimister, Saint-Gilles
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.61004, 5.85340
Mã Bưu Chính4820

Bản đồ Dison

Bản đồ tương tác

Dân số Dison

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.7418.2409.13410.2479.1899.4129.550
Mật độ dân số439,2 / km²467,5 / km²518,2 / km²581,4 / km²521,4 / km²534 / km²541,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dison từ 2000 đến 2020

Tăng 0.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dison+18.7%+11.5%+0.6%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dison

Tuổi trung vị: 36.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dison36.4 yrs37.4 yrs35.4 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dison

Mật độ dân số: 521 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dison9.18917,6 km²521 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dison

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dison

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dison

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dison

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dison

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dison

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dison

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dison71,830 tn7.82 tn4,075.5 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dison
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)71,830 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,075.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/8/085:21 PM371.9 km2,000 mGermanyusgs.gov
3/11/086:17 PM3.495.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/25/073:10 AM3.718.4 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM317.3 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.153.7 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM324.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.437.7 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM345.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM336.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM360.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Dison

Dison là một đô thị ở tỉnh Liège, Vương quốc Bỉ. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Dison có tổng dân số 14.243. Tổng diện tích là 14,01 km² với mật độ dân số 1.017 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Dison
Hình ảnh về Dison

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.