Danh mục tại Dison
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dison
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 52 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 47 | — |
| Nhà hàng | 40 | 17 years |
| Ngành xây dựng khác | 32 | — |
| Không tiếp cận được | 31 | — |
| Thẩm mỹ viện | 29 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 24 | — |
| Tiệm cắt tóc | 23 | — |
| Câu lạc bộ thể thao | 21 | — |
| Kiến trúc sư | 21 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 21 | 29 years |
| Bất Động Sản | 20 | 29 years |
| Giáo dục | 19 | — |
| Lắp đặt điện | 19 | — |
| Nhà Thầu Mái Nhà | 18 | — |
Thông tin về Dison
| Khu vực | 17.6 km² |
| Dân số | 9.189 |
| Dân số nam | 4.515 (49.1%) |
| Dân số nữ | 4.674 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +18.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.6% |
| Độ tuổi trung bình | 36.4 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 37.4) |
| Các vùng lân cận | Andrimont, Liège, Dison, Thimister, Saint-Gilles |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.61004, 5.85340 |
| Mã Bưu Chính | 4820 |
Bản đồ Dison
Bản đồ tương tác
Dân số Dison
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.741 | 8.240 | 9.134 | 10.247 | 9.189 | 9.412 | 9.550 |
| Mật độ dân số | 439,2 / km² | 467,5 / km² | 518,2 / km² | 581,4 / km² | 521,4 / km² | 534 / km² | 541,8 / km² |
Thay đổi dân số Dison từ 2000 đến 2020
Tăng 0.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dison | +18.7% | +11.5% | +0.6% |
| Bỉ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Dison
Tuổi trung vị: 36.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dison | 36.4 yrs | 37.4 yrs | 35.4 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Dison
Mật độ dân số: 521 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dison | 9.189 | 17,6 km² | 521 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dison
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dison
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dison
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dison
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dison
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dison
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dison
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dison | 71,830 tn | 7.82 tn | 4,075.5 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 71,830 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,075.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/8/08 | 5:21 PM | 3 | 71.9 km | 2,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/11/08 | 6:17 PM | 3.4 | 95.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/25/07 | 3:10 AM | 3.7 | 18.4 km | 13,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/31/07 | 6:46 AM | 3 | 17.3 km | 15,600 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/28/06 | 8:19 AM | 3.1 | 53.7 km | 4,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 5/20/05 | 7:38 AM | 3 | 24.8 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/17/04 | 11:16 PM | 3.4 | 37.7 km | 13,100 m | Germany | usgs.gov |
| 4/16/03 | 2:14 AM | 3 | 45.1 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/2/03 | 5:44 PM | 3 | 36.3 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 10/1/02 | 2:48 PM | 3 | 60.2 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Dison
Dison là một đô thị ở tỉnh Liège, Vương quốc Bỉ. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Dison có tổng dân số 14.243. Tổng diện tích là 14,01 km² với mật độ dân số 1.017 người trên mỗi km².
Trang Wikipedia về Dison
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


