Danh mục tại Beernem

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoBưu điệnCông ty năng lượng mặt trờiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếNhà nguyệnNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTTư vấn viên máy tínhCửa hàng sơnDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục thể chấtTrung tâm bồi dưỡngTrường tiểu họcĐại lý thiết kếKhu bảo tồn thiên nhiênLâu đàiNghệ sĩNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biếnHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhỏQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán rượuThịtThịt, Gia cầm và Hải sảnCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cho thuê thiết bị tiệcDịch vụ làm vườnThợ cây cảnhThợ làm vườnTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông chứng viênCông ty bảo hiểmKế toánLuật sưLuật sư bào chữaMôi giới bảo hiểmNgân hàngBác sĩ thú yBệnh viện tâm thầnCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtChuyên gia Y tếCơ sở điều dưỡngDịch vụ sức khỏe tâm thầnDinh dưỡngHọc chungNghĩa trangNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýNhà tâm lý họcNhà tang lễNhà tư vấn sức khỏePhép vật lý liệuTrị liệu bài phát biểuVăn phòng y tếHiệu làm tócHuấn luyện viên cuộc sốngNgười giữ vật nuôiNơi tổ chức sự kiệnSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ làm tócTiệm cắt tócCông ty tư vấn quản lýCơ quan quảng cáoĐại lý tiếp thịDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng đồ chiênCửa hàng đồ vật nuôiCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu vangĐiêu khắcHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTiệm internetTrung tâm cây cảnhCâu lạc bộ bóng đáCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoChuồng nuôi ngựa thuêCông viên công cộngSân chơiTổ hợp thể thaoXe đạpBến xe buýtCông ty vận tải đường bộĐại lý cho thuê cabinĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ dưỡngTrạm sạc xe điệnVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beernem

Hiển thị 1-25 của 35

Thông tin về Beernem

Khu vực2.2 km²
Dân số1.624
Dân số nam831 (51.2%)
Dân số nữ793 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.7%
Độ tuổi trung bình43.6 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 43.6)
Các vùng lân cậnOedelem, Sint-Joris, Sint-Kruis, Beernem, Ver-Assebroek
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.13981, 3.33896

Bản đồ Beernem

Bản đồ tương tác

Dân số Beernem

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.4631.4541.5081.5841.624
Mật độ dân số668,8 / km²664,7 / km²689,4 / km²724,1 / km²742,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beernem từ 2000 đến 2015

Tăng 5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beernem+8.3%+8.9%+5%
Bỉ+15.7%+13.2%+10%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beernem

Tuổi trung vị: 43.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beernem43.6 yrs43.6 yrs43.6 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beernem

Mật độ dân số: 742 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beernem1.6242,188 km²742 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beernem

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Beernem

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beernem

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Beernem

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Beernem

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Beernem

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beernem13,594 tn8.37 tn6,214.5 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beernem
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,594 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,214.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.285.5 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.175.6 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.144.8 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM388.2 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.382.9 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.195.2 km5,000 mBelgiumusgs.gov
4/1/876:43 AM3.192.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov
3/22/879:05 PM3.389.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov
3/21/872:47 PM387.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/24/768:33 PM5.595 km33,000 mBelgiumusgs.gov

Beernem

Beernem là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các thị trấn Beernem, Oedelem và Sint-Joris. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Beernem có dân số 14.642 người, phần lớn sống ở nội ô Beernem và Oedelem. Tổng diện tích là 71,68 km² với mật độ dân s..

Trang Wikipedia về Beernem
Hình ảnh về Beernem

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.