Danh mục tại Anzegem
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Anzegem
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 153 | 24 years |
| Nhà hàng | 83 | — |
| Ngành xây dựng khác | 81 | 20 years |
| Lắp đặt điện | 79 | 21 years |
| Mua sắm | 72 | 20 years |
| Không tiếp cận được | 70 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 63 | 20 years |
| Thẩm mỹ viện | 59 | — |
| Tiệm cắt tóc | 49 | — |
| Bất Động Sản | 47 | 18 years |
| Quán cà phê | 46 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 43 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 42 | 24 years |
| Cửa hàng bán thảm | 42 | — |
| Câu lạc bộ thể thao | 39 | — |
| Bán lẻ vải | 39 | 38 years |
Thông tin về Anzegem
| Khu vực | 4.7 km² |
| Dân số | 1.937 |
| Dân số nam | 971 (50.1%) |
| Dân số nữ | 966 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -47.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -45.4% |
| Độ tuổi trung bình | 42.3 tuổi (Nam: 41.6, Nữ: 43.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $53.960 (2022) |
| Các vùng lân cận | Vichte, Ingooigem, Tiegem, Kaster, Anzegem |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.83700, 3.47786 |
Bản đồ Anzegem
Bản đồ tương tác
Dân số Anzegem
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.683 | 3.668 | 3.550 | 3.506 | 1.937 | 1.909 | 1.868 |
| Mật độ dân số | 785,7 / km² | 782,5 / km² | 757,3 / km² | 747,9 / km² | 413,2 / km² | 407,3 / km² | 398,5 / km² |
Thay đổi dân số Anzegem từ 2000 đến 2020
Giảm 45.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Anzegem | -47.4% | -47.2% | -45.4% |
| Bỉ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Anzegem
Tuổi trung vị: 42.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Anzegem | 42.3 yrs | 43.1 yrs | 41.6 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Anzegem
Mật độ dân số: 413 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Anzegem | 1.937 | 4,688 km² | 413 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Anzegem
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Anzegem
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Anzegem
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Anzegem
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Anzegem
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Anzegem
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Anzegem
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $34.695 | $36.867 | $41.857 | $44.976 | $46.477 | $49.029 | $49.213 | $53.960 |
| Tổng GDP | $1,1 T | $1,2 T | $1,3 T | $1,4 T | $1,5 T | $1,7 T | $1,7 T | $1,9 T |
Phát thải CO2 của Anzegem
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Anzegem | 15,987 tn | 8.25 tn | 3,410.6 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,987 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,410.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/14/08 | 1:33 AM | 3.2 | 50.7 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/13/08 | 1:45 PM | 3.8 | 80.8 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 2/27/05 | 8:16 AM | 3.1 | 51 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 7/2/01 | 4:06 PM | 3.1 | 64.4 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 6/20/95 | 1:54 AM | 4.3 | 49.3 km | 20,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/20/94 | 6:01 PM | 3.5 | 70.8 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/20/94 | 6:01 PM | 3.1 | 61.2 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 8/29/92 | 9:22 AM | 4.1 | 85.5 km | 17,900 m | Belgium | usgs.gov |
| 8/26/92 | 11:41 PM | 3.9 | 95.5 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/23/92 | 2:37 PM | 3 | 90.3 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Anzegem
Anzegem là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các thị trấn Anzegem, Gijzelbrechtegem, Ingooigem, Kaster, Tiegem và Vichte. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Anzegem có dân số 13.940 người. Tổng diện tích là 41.79 km² với mật độ dân số là 334 ng..
Trang Wikipedia về Anzegem
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

