Danh mục tại Anzegem

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn máy mócCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoTiệm VảiBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTổ chức thanh niênTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ nhà tắmCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcThợ mộcVăn phòng kiến trúc sư nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm bồi dưỡng
Hiển thị 1-50 của 135

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Anzegem

Thông tin về Anzegem

Khu vực4.7 km²
Dân số1.937
Dân số nam971 (50.1%)
Dân số nữ966 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-47.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-45.4%
Độ tuổi trung bình42.3 tuổi (Nam: 41.6, Nữ: 43.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.960 (2022)
Các vùng lân cậnVichte, Ingooigem, Tiegem, Kaster, Anzegem
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.83700, 3.47786

Bản đồ Anzegem

Bản đồ tương tác

Dân số Anzegem

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.6833.6683.5503.5061.9371.9091.868
Mật độ dân số785,7 / km²782,5 / km²757,3 / km²747,9 / km²413,2 / km²407,3 / km²398,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Anzegem từ 2000 đến 2020

Giảm 45.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Anzegem-47.4%-47.2%-45.4%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Anzegem

Tuổi trung vị: 42.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Anzegem42.3 yrs43.1 yrs41.6 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Anzegem

Mật độ dân số: 413 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Anzegem1.9374,688 km²413 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Anzegem

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Anzegem

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Anzegem

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Anzegem

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Anzegem

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Anzegem

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Anzegem

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.695$36.867$41.857$44.976$46.477$49.029$49.213$53.960
Tổng GDP$1,1 T$1,2 T$1,3 T$1,4 T$1,5 T$1,7 T$1,7 T$1,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Anzegem

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Anzegem15,987 tn8.25 tn3,410.6 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Anzegem
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,987 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,410.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.250.7 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.880.8 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.151 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.164.4 km5,000 mBelgiumusgs.gov
6/20/951:54 AM4.349.3 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.570.8 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.161.2 km5,000 mBelgiumusgs.gov
8/29/929:22 AM4.185.5 km17,900 mBelgiumusgs.gov
8/26/9211:41 PM3.995.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/23/922:37 PM390.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Anzegem

Anzegem là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các thị trấn Anzegem, Gijzelbrechtegem, Ingooigem, Kaster, Tiegem và Vichte. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Anzegem có dân số 13.940 người. Tổng diện tích là 41.79 km² với mật độ dân số là 334 ng..

Trang Wikipedia về Anzegem
Hình ảnh về Anzegem

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.