Danh mục tại Anderlues

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp thiết bịTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biếnHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng ÝQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ làm vườnCông ty bảo hiểmKế toán
Hiển thị 1-50 của 88

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Anderlues

Thông tin về Anderlues

Khu vực4.3 km²
Dân số3.709
Dân số nam1.797 (48.5%)
Dân số nữ1.912 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-34.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-30.3%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 43.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.882 (2022)
Các vùng lân cậnGlobe, Jette, Ixelles, Boondaal, Kapellen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.40704, 4.27136
Mã Bưu Chính6150

Bản đồ Anderlues

Bản đồ tương tác

Dân số Anderlues

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.6565.3935.3255.4793.7093.7093.655
Mật độ dân số1.330,8 / km²1.268,9 / km²1.252,9 / km²1.289,2 / km²872,7 / km²872,7 / km²860 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Anderlues từ 2000 đến 2020

Giảm 30.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Anderlues-34.4%-31.2%-30.3%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Anderlues

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Anderlues41.7 yrs43.1 yrs40.3 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Anderlues

Mật độ dân số: 873 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Anderlues3.7094,25 km²873 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Anderlues

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Anderlues

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Anderlues

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Anderlues

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Anderlues

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Anderlues

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.700$25.184$28.593$30.723$31.748$32.175$31.253$33.882
Tổng GDP$1,8 T$1,9 T$2,2 T$2,3 T$2,4 T$2,5 T$2,4 T$2,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Anderlues

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Anderlues28,839 tn7.78 tn6,785.6 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Anderlues
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)28,839 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,785.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.332.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.234.7 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.833.1 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.191 km4,000 mFranceusgs.gov
6/20/951:54 AM4.327.7 km20,000 mBelgiumusgs.gov
3/30/958:29 PM397.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.522.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.122.6 km5,000 mBelgiumusgs.gov
8/29/929:22 AM4.123.3 km17,900 mBelgiumusgs.gov
8/26/9211:41 PM3.930.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Anderlues

Anderlueslà một đô thị ở tỉnh Hainaut. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Anderlues có dân số 11.578 người. Tổng diện tích là 17,02 km² với mật độ dân số là 680 người trên mỗi km². Mã bưu chính là 6150.

Trang Wikipedia về Anderlues
Hình ảnh về Anderlues

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.