Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bathsheba

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Chỗ ở khác54.3

Thông tin về Bathsheba

Khu vực1.6 km²
Dân số722
Dân số nam356 (49.3%)
Dân số nữ366 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-27.8%
Độ tuổi trung bình35.8 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 37.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ13.21434, -59.52521

Bản đồ Bathsheba

Bản đồ tương tác

Dân số Bathsheba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.0479431.000692722
Mật độ dân số644,3 / km²580,3 / km²615,4 / km²425,8 / km²444,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bathsheba từ 2000 đến 2015

Giảm 30.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bathsheba-33.9%-26.6%-30.8%
Saint Joseph, Barbados-25.5%-17.3%-13.8%
Barbados+15.5%+9.2%+5.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bathsheba

Tuổi trung vị: 35.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bathsheba35.8 yrs37.6 yrs34.3 yrs
Saint Joseph, Barbados35.8 yrs37.4 yrs34.4 yrs
Barbados37.1 yrs38.4 yrs35.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bathsheba

Mật độ dân số: 444 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bathsheba7221,625 km²444 / km²
Saint Joseph, Barbados4.67925,2 km²186 / km²
Barbados283.545441,4 km²642 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bathsheba

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bathsheba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bathsheba6,026 tn8.35 tn3,708.2 tons/km²
Saint Joseph, Barbados39,051 tn8.35 tn1,548.1 tons/km²
Barbados2,251,015 tn7.94 tn5,099.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bathsheba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,026 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,708.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/22/164:12 AM4.359.3 km26,860 m46km SE of Oistins, Barbadosusgs.gov
7/20/1511:08 PM4.488.9 km18,830 m88km NE of Bathsheba, Barbadosusgs.gov
7/20/1510:59 PM4.483.1 km12,620 m82km NNE of Bathsheba, Barbadosusgs.gov
7/17/156:06 PM4.699.8 km4,620 m99km NNE of Bathsheba, Barbadosusgs.gov
4/27/159:21 PM3.828.3 km41,270 m21km E of Oistins, Barbadosusgs.gov
12/27/142:14 AM4.397.8 km41,120 m81km S of Oistins, Barbadosusgs.gov
11/17/1312:04 PM3.685.9 km40,100 m70km SW of Bridgetown, Barbadosusgs.gov
7/10/132:02 PM4.466.7 km30,800 mBarbados region, Windward Islandsusgs.gov
8/8/112:42 PM4.599.1 km31,300 mBarbados region, Windward Islandsusgs.gov
5/24/095:13 AM4.682.7 km19,900 mBarbados region, Windward Islandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.