Thông tin về Ağdam

Khu vực1160.1 km²
Dân số201.339
Dân số nam98.465 (48.9%)
Dân số nữ102.874 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+89.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.4%
Độ tuổi trung bình28.4 tuổi (Nam: 27.2, Nữ: 29.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Azerbaijan
Vĩ độ & Kinh độ39.99096, 46.92736
Mã Bưu ChínhAZ 0200

Bản đồ Ağdam

Bản đồ tương tác

Dân số Ağdam

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số106.440139.139156.862191.108201.339
Mật độ dân số91,8 / km²119,9 / km²135,2 / km²164,7 / km²173,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ağdam từ 2000 đến 2015

Tăng 21.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ağdam+79.5%+37.4%+21.8%
Aghdam Rayon+80.7%+38%+22.1%
Azerbaijan+70.3%+34.2%+19.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ağdam

Tuổi trung vị: 28.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ağdam28.4 yrs29.5 yrs27.2 yrs
Aghdam Rayon28.4 yrs29.5 yrs27.2 yrs
Azerbaijan28.3 yrs29.4 yrs27.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ağdam

Mật độ dân số: 174 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ağdam201.3391.160,1 km²174 / km²
Aghdam Rayon192.2261.097,2 km²175 / km²
Azerbaijan9,5 million86.331,5 km²111 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ağdam

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ağdam

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ağdam619,862 tn3.08 tn534.3 tons/km²
Aghdam Rayon592,365 tn3.08 tn539.9 tons/km²
Azerbaijan32,778,680 tn3.43 tn379.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ağdam
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)619,862 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)534.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4.1)
Động đấtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/17/171:27 PM4.556.1 km35,000 m20km E of Barda, Azerbaijanusgs.gov
11/15/177:48 PM5.249.3 km22,130 m18km ESE of Barda, Azerbaijanusgs.gov
2/28/176:17 AM3.691 km10,000 m5km NW of Agarak, Armeniausgs.gov
8/1/164:46 AM589.7 km16,000 m11km NW of Imishli, Azerbaijanusgs.gov
5/26/151:20 AM4.690.4 km14,920 m12km WNW of Mingelchaur, Azerbaijanusgs.gov
3/25/119:52 AM484.1 km11,100 mAzerbaijan-Iran border regionusgs.gov
4/29/085:20 AM3.799.1 km10,000 mArmeniausgs.gov
9/19/074:57 PM4.142.2 km24,000 mAzerbaijanusgs.gov
10/18/061:56 AM3.569.9 km35,000 mAzerbaijanusgs.gov
11/8/056:27 AM4.186.7 km84,100 mAzerbaijanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.