Danh mục tại Yeppoon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yeppoon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 181 | 4.1 |
| Nhà hàng | 54 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 45 | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 29 | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 27 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 26 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 25 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 25 | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 24 | 4.8 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 23 | 4 |
| Chỗ ở khác | 23 | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 23 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 22 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 22 | 4.4 |
| Tiệm cắt tóc | 21 | 4.7 |
| Quán cà phê | 20 | 4.3 |
| Giáo dục | 19 | 4.3 |
| Mua Sắm Khác | 18 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 4.8 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 15 | 4 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 14 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 14 | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 13 | 3.7 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 13 | 3 |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 13 | 4.2 |
Thông tin về Yeppoon
| Khu vực | 9.6 km² |
| Dân số | 7.600 |
| Dân số nam | 3.765 (49.5%) |
| Dân số nữ | 3.835 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +85.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.2% |
| Độ tuổi trung bình | 42.1 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 44.3) |
| Các vùng lân cận | Taranganba |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -23.12683, 150.74406 |
Bản đồ Yeppoon
Bản đồ tương tác
Dân số Yeppoon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.088 | 5.031 | 5.623 | 7.054 | 7.600 |
| Mật độ dân số | 427,5 / km² | 526,1 / km² | 588 / km² | 737,7 / km² | 794,8 / km² |
Thay đổi dân số Yeppoon từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Yeppoon | +72.6% | +40.2% | +25.4% |
| Queensland | +72.7% | +40.3% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Tuổi trung vị của Yeppoon
Tuổi trung vị: 42.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Yeppoon | 42.1 yrs | 44.3 yrs | 39.5 yrs |
| Queensland | 36.8 yrs | 37.5 yrs | 36.1 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Yeppoon
Mật độ dân số: 795 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Yeppoon | 7.600 | 9,6 km² | 795 / km² |
| Queensland | 4,8 million | 1.730.083,5 km² | 2,7 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Yeppoon
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Yeppoon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Yeppoon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Yeppoon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Yeppoon | 133,986 tn | 17.63 tn | 14,011.6 tons/km² |
| Queensland | 83,884,578 tn | 17.64 tn | 48.5 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 133,986 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,011.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


