Thông tin về Wasleys

Khu vực1.4 km²
Dân số433
Dân số nam219 (50.7%)
Dân số nữ214 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+69.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.1%
Độ tuổi trung bình40.4 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 39.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Trung Australia
Vĩ độ & Kinh độ-34.46992, 138.68562

Bản đồ Wasleys

Bản đồ tương tác

Dân số Wasleys

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số256295323402433
Mật độ dân số178,1 / km²205,2 / km²224,7 / km²279,7 / km²301,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wasleys từ 2000 đến 2015

Tăng 24.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wasleys+57%+36.3%+24.5%
Nam Úc+72.6%+40.2%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wasleys

Tuổi trung vị: 40.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wasleys40.4 yrs39.2 yrs41.3 yrs
Nam Úc39.8 yrs40.9 yrs38.7 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wasleys

Mật độ dân số: 301 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wasleys4331,438 km²301 / km²
Nam Úc1,8 million984.135 km²1,8 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wasleys

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wasleys

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wasleys8,014 tn18.51 tn5,575.1 tons/km²
Nam Úc29,524,673 tn16.77 tn30 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wasleys
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,014 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,575.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/8/1811:01 AM3.264.2 km13,000 m12km WNW of Mannum, Australiausgs.gov
2/1/171:37 PM3.980.2 km10,000 m9km NW of Murray Bridge, Australiausgs.gov
10/18/113:52 PM3.362.6 km17,000 mnear the coast of South Australiausgs.gov
4/16/101:57 PM3.876.8 km0 mnear the coast of South Australiausgs.gov
5/23/046:35 PM3.343.5 km18,000 mnear the coast of South Australiausgs.gov
3/11/003:29 AM350.1 km10,000 mnear the coast of South Australiausgs.gov
1/22/993:15 PM3.864.9 km10,000 mnear the coast of South Australiausgs.gov
3/5/976:15 AM4.891.7 km10,000 mnear the coast of South Australiausgs.gov
8/17/916:28 AM4.147.3 km33,000 mnear the coast of South Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.