Danh mục tại Warwick

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoĐại lí bán sỉĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpGia công kim loạiNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépNhà sản xuất xe moócNuôi trồngSand and Gravel SupplierThợ đóng đồ nội thất theo yêu cầuThợ hànBán lẻ vảiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao độngDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiBãi rácCâu lạc bộCâu lạc bộ xã hộiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chức
Hiển thị 1-50 của 247

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Warwick

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm12427 years
Sức khoẻ và y tế121
Xây dựng các tòa nhà8222 years
Nhà hàng62
Ô tô62
Sửa chữa xe hơi5536 years
Công viên công cộng49
Thẩm mỹ viện41
Chỗ ở khác41
Cửa hàng quần áo3628 years
Bất Động Sản3523 years
Ngành xây dựng khác34
Trạm xăng32

Thông tin về Warwick

Khu vực32.3 km²
Dân số13.893
Dân số nam6.577 (47.3%)
Dân số nữ7.316 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+73.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.3%
Độ tuổi trung bình39.1 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 40.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$30.039 (2022)
Các vùng lân cậnLiverpool, Warwick, Duncraig, Fairfield, Malaga
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-28.21901, 152.03438
Mã Bưu Chính4370

Bản đồ Warwick

Bản đồ tương tác

Dân số Warwick

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.9989.84210.99913.79613.89314.25814.506
Mật độ dân số247,5 / km²304,6 / km²340,4 / km²427 / km²430 / km²441,3 / km²448,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Warwick từ 2000 đến 2020

Tăng 26.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Warwick+73.7%+41.2%+26.3%
Queensland
Úc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Warwick

Tuổi trung vị: 39.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Warwick39.1 yrs40.3 yrs37.7 yrs
Queensland36.8 yrs37.5 yrs36.1 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Warwick

Mật độ dân số: 430 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Warwick13.89332,3 km²430 / km²
Queensland4,8 million1.730.083,5 km²2,7 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Warwick

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Warwick

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Warwick

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Warwick

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Warwick

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Warwick

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Warwick

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$17.716$25.253$30.383$35.661$37.573$35.784$33.827$30.039
Tổng GDP$16,8 Tr$24,5 Tr$33,7 Tr$42,8 Tr$49,8 Tr$50,6 Tr$51,2 Tr$45,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Warwick

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Warwick231,363 tn16.65 tn7,160.2 tons/km²
Queensland83,884,578 tn17.64 tn48.5 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Warwick
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)231,363 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.65 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,160.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.