Danh mục tại Warnbro
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Warnbro
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 62 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 14 | 3.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 14 | 4.1 |
| Nhà hàng | 14 | 3.6 |
| Cửa hàng quần áo | 12 | 4.2 |
Thông tin về Warnbro
| Khu vực | 5.3 km² |
| Dân số | 13.277 |
| Dân số nam | 6.610 (49.8%) |
| Dân số nữ | 6.667 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +84.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +34.3% |
| Độ tuổi trung bình | 34.2 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 35.4) |
| Các vùng lân cận | Ryde, Perth CBD, Waterford, North Perth, South Perth |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Tây Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -32.34017, 115.74730 |
Bản đồ Warnbro
Bản đồ tương tác
Dân số Warnbro
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.188 | 8.844 | 9.883 | 12.395 | 13.277 |
| Mật độ dân số | 1.353 / km² | 1.664,8 / km² | 1.860,3 / km² | 2.333,2 / km² | 2.499,2 / km² |
Thay đổi dân số Warnbro từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Warnbro | +72.4% | +40.2% | +25.4% |
| Tây Úc | +72.8% | +40.3% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Tuổi trung vị của Warnbro
Tuổi trung vị: 34.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Warnbro | 34.2 yrs | 35.4 yrs | 32.9 yrs |
| Tây Úc | 36.6 yrs | 37.4 yrs | 35.9 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Warnbro
Mật độ dân số: 2.499 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Warnbro | 13.277 | 5,3 km² | 2.499 / km² |
| Tây Úc | 2,5 million | 2.528.380 km² | 1 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Warnbro
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Warnbro
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Warnbro
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Warnbro
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Warnbro | 262,680 tn | 19.78 tn | 49,445.7 tons/km² |
| Tây Úc | 41,794,254 tn | 16.92 tn | 16.5 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 262,680 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 49,445.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


